Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Lorenzo Protocol
BANK / PLN
#971
zł0,1327
0.2%
0.064473 BTC
0.8%
$0,03520
Phạm vi trong 24g
$0,03656
Chuyển đổi Lorenzo Protocol sang Polish Zloty (BANK sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Lorenzo Protocol (BANK) sang PLN là 0,132689 zł.
BANK
PLN
1 BANK = 0,132689 zł
Cách mua BANK bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch BANK
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua BANK bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua BANK.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua BANK bằng PLN!
-
Chọn Lorenzo Protocol (BANK) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được BANK, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ BANK sang PLN
Lorenzo Protocol (BANK) hôm nay có giá trị là 0,132689 zł, đó là một 0.3% giảm từ một giờ trước và 0.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của BANK ngày hôm nay là 2.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Lorenzo Protocol được giao dịch là 36.090.034 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 0.5% | 2.0% | 2.4% | 79.9% | 48.9% |
Số liệu thống kê về Lorenzo Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł56,505M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.03 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł56,505M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.03 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł36,09M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
425,25M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
425,25M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2,1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Lorenzo Protocolcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Lorenzo Protocol (BANK) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,1327.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu BANK?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 7.54 BANK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BANK sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Lorenzo Protocol theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BANK sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BANK sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của BANK/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BANK theo PLN là zł2,08. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BANK/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Lorenzo Protocol tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Lorenzo Protocol (BANK) đã tăng giảm lên -79,90 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Lorenzo Protocol có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,80 %.
BANK / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Lorenzo Protocol (BANK) sang PLN là 0,132689 zł cho mỗi 1 BANK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BANK lấy 0,663446 zł hoặc 50,00 zł lấy 376.82 BANK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BANK phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Lorenzo Protocol (BANK) sang PLN
| BANK | PLN |
|---|---|
| 0.01 BANK | 0.00132689 PLN |
| 0.1 BANK | 0.01326891 PLN |
| 1 BANK | 0.132689 PLN |
| 2 BANK | 0.265378 PLN |
| 5 BANK | 0.663446 PLN |
| 10 BANK | 1.33 PLN |
| 20 BANK | 2.65 PLN |
| 50 BANK | 6.63 PLN |
| 100 BANK | 13.27 PLN |
| 1000 BANK | 132.69 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang BANK
| PLN | BANK |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.075364 BANK |
| 0.1 PLN | 0.753641 BANK |
| 1 PLN | 7.54 BANK |
| 2 PLN | 15.07 BANK |
| 5 PLN | 37.68 BANK |
| 10 PLN | 75.36 BANK |
| 20 PLN | 150.73 BANK |
| 50 PLN | 376.82 BANK |
| 100 PLN | 753.64 BANK |
| 1000 PLN | 7536.41 BANK |
Lịch sử giá 7 ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với PLN giao động giữa mức cao 0,133619 zł trên Thứ tư và mức thấp 0,130090 zł trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BANK trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (6 ngày trước) ở -0,01047186 zł (7.4%).
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BANK sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 0,132689 zł | -0,00066678 zł | 0.5% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 0,133286 zł | -0,00033283 zł | 0.2% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 0,133619 zł | 0,00352909 zł | 2.7% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | 0,130090 zł | -0,00067523 zł | 0.5% |
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 0,130765 zł | -0,00216409 zł | 1.6% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 0,132929 zł | 0,00117048 zł | 0.9% |
| Tháng tám 22, 2026 | Thứ bảy | 0,131759 zł | -0,01047186 zł | 7.4% |