Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
peaq
PEAQ / ETH
#345
ETH0,00001198
10.8%
0.063765 BTC
12.0%
$0,02681
Phạm vi trong 24g
$0,03214
Chuyển đổi peaq sang Ether (PEAQ sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 peaq (PEAQ) sang ETH là 0,00001198 ETH.
PEAQ
ETH
1 PEAQ = 0,00001198 ETH
Biểu đồ PEAQ sang ETH
peaq (PEAQ) hôm nay có giá trị là 0,00001198 ETH, đó là một 2.0% giảm từ một giờ trước và 13.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PEAQ ngày hôm nay là 31.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng peaq được giao dịch là 3.995 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.0% | 13.5% | 31.1% | 51.7% | 68.7% | 54.3% |
Số liệu thống kê về peaq
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH30.048,3628 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.56 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH40.540,0881 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH53.215,6636 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH3.995,4795 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,508B
https://peaq.api.subscan.io/api/scan/token?q=available_balance&t=PEAQ
Nguồn cung lưu thông ước tính
2.508.152.181
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
3,384B
Tổng
4.441.955.989
Ecosystem & Treasury
- 682.500.000
Network Security
- 145.249.860
Community
- 229.740.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
3.384.450.601
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
4,442B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
5,668B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 peaqcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 peaq (PEAQ) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00001198.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu PEAQ?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 83484 PEAQ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PEAQ sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của peaq theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PEAQ sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PEAQ sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của PEAQ/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PEAQ theo ETH là ETH0,0002113. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PEAQ/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của peaq tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của peaq (PEAQ) đã tăng tăng lên 68,70 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, peaq có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,80 %.
PEAQ / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ peaq (PEAQ) sang ETH là 0,00001198 ETH cho mỗi 1 PEAQ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PEAQ lấy 0,00005989 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 4174202 PEAQ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PEAQ phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi peaq (PEAQ) sang ETH
| PEAQ | ETH |
|---|---|
| 0.01 PEAQ | 0.000000119783 ETH |
| 0.1 PEAQ | 0.00000120 ETH |
| 1 PEAQ | 0.00001198 ETH |
| 2 PEAQ | 0.00002396 ETH |
| 5 PEAQ | 0.00005989 ETH |
| 10 PEAQ | 0.00011978 ETH |
| 20 PEAQ | 0.00023957 ETH |
| 50 PEAQ | 0.00059892 ETH |
| 100 PEAQ | 0.00119783 ETH |
| 1000 PEAQ | 0.01197834 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang PEAQ
| ETH | PEAQ |
|---|---|
| 0.01 ETH | 834.840 PEAQ |
| 0.1 ETH | 8348 PEAQ |
| 1 ETH | 83484 PEAQ |
| 2 ETH | 166968 PEAQ |
| 5 ETH | 417420 PEAQ |
| 10 ETH | 834840 PEAQ |
| 20 ETH | 1669681 PEAQ |
| 50 ETH | 4174202 PEAQ |
| 100 ETH | 8348405 PEAQ |
| 1000 ETH | 83484047 PEAQ |
Lịch sử giá 7 ngày của peaq (PEAQ) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của peaq (PEAQ) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00001260 ETH trên Thứ hai và mức thấp 0,00000915 ETH trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PEAQ trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (1 ngày trước) ở 0,00000231 ETH (22.5%).
So sánh giá hàng ngày của peaq (PEAQ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của peaq (PEAQ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PEAQ sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 0,00001198 ETH | 0,00000142 ETH | 13.5% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 0,00001260 ETH | 0,00000231 ETH | 22.5% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 0,00001029 ETH | 0,000000065254 ETH | 0.6% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 0,00001022 ETH | -0,000000626842 ETH | 5.8% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 0,00001085 ETH | 0,00000150 ETH | 16.0% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 0,00000935 ETH | 0,000000198974 ETH | 2.2% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 0,00000915 ETH | 0,000000016440 ETH | 0.2% |