Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
peaq
PEAQ / ETH
#404
ETH0,00001282
2.7%
0.063619 BTC
1.9%
$0,02186
Phạm vi trong 24g
$0,02361
Chuyển đổi peaq sang Ether (PEAQ sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 peaq (PEAQ) sang ETH là 0,00001282 ETH.
PEAQ
ETH
1 PEAQ = 0,00001282 ETH
Biểu đồ PEAQ sang ETH
peaq (PEAQ) hôm nay có giá trị là 0,00001282 ETH, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 5.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PEAQ ngày hôm nay là 9.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng peaq được giao dịch là 832,058 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 5.9% | 9.5% | 4.4% | 10.1% | 69.0% |
Số liệu thống kê về peaq
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH28.308,3083 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.5 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH43.004,1847 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH56.551,0916 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH832,0585 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,213B
https://peaq.api.subscan.io/api/scan/token?q=available_balance&t=PEAQ
Nguồn cung lưu thông ước tính
2.213.302.046
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
3,364B
Tổng
4.421.467.589
Network Security
- 145.249.860
Ecosystem & Treasury
- 682.500.000
Community
- 229.740.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
3.363.977.729
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
4,421B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
5,668B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 peaqcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 peaq (PEAQ) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00001279.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu PEAQ?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 78174 PEAQ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PEAQ sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của peaq theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PEAQ sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PEAQ sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của PEAQ/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PEAQ theo ETH là ETH0,0002113. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PEAQ/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của peaq tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của peaq (PEAQ) đã tăng giảm lên -13,80 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, peaq có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,40 %.
PEAQ / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ peaq (PEAQ) sang ETH là 0,00001282 ETH cho mỗi 1 PEAQ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PEAQ lấy 0,00006412 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 3898847 PEAQ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PEAQ phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi peaq (PEAQ) sang ETH
| PEAQ | ETH |
|---|---|
| 0.01 PEAQ | 0.000000128243 ETH |
| 0.1 PEAQ | 0.00000128 ETH |
| 1 PEAQ | 0.00001282 ETH |
| 2 PEAQ | 0.00002565 ETH |
| 5 PEAQ | 0.00006412 ETH |
| 10 PEAQ | 0.00012824 ETH |
| 20 PEAQ | 0.00025649 ETH |
| 50 PEAQ | 0.00064122 ETH |
| 100 PEAQ | 0.00128243 ETH |
| 1000 PEAQ | 0.01282431 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang PEAQ
| ETH | PEAQ |
|---|---|
| 0.01 ETH | 779.769 PEAQ |
| 0.1 ETH | 7798 PEAQ |
| 1 ETH | 77977 PEAQ |
| 2 ETH | 155954 PEAQ |
| 5 ETH | 389885 PEAQ |
| 10 ETH | 779769 PEAQ |
| 20 ETH | 1559539 PEAQ |
| 50 ETH | 3898847 PEAQ |
| 100 ETH | 7797693 PEAQ |
| 1000 ETH | 77976934 PEAQ |
Lịch sử giá 7 ngày của peaq (PEAQ) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của peaq (PEAQ) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00001342 ETH trên Chủ nhật và mức thấp 0,00001236 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PEAQ trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 0,000000714480 ETH (5.9%).
So sánh giá hàng ngày của peaq (PEAQ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của peaq (PEAQ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PEAQ sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 0,00001282 ETH | 0,000000714480 ETH | 5.9% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | 0,00001266 ETH | 0,000000298261 ETH | 2.4% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 0,00001236 ETH | -0,000000696507 ETH | 5.3% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 0,00001305 ETH | 0,000000127871 ETH | 1.0% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 0,00001293 ETH | 0,000000059176 ETH | 0.5% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 0,00001287 ETH | -0,000000552882 ETH | 4.1% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 0,00001342 ETH | 0,000000049081 ETH | 0.4% |