Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hyperliquid
HYPE / ETH
#15
ETH0,01735
0.9%
0,0005356 BTC
0.3%
$35,20
Phạm vi trong 24g
$37,49
Chuyển đổi Hyperliquid sang Ether (HYPE sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hyperliquid (HYPE) sang ETH là ETH0,01735.
HYPE
ETH
1 HYPE = ETH0,01735
Biểu đồ HYPE sang ETH
Hyperliquid (HYPE) hôm nay có giá trị là ETH0,01735, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 0.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của HYPE ngày hôm nay là 6.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hyperliquid được giao dịch là ETH73.573,0218.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 4.6% | 1.5% | 1.1% | 23.2% | 223.0% |
Số liệu thống kê về Hyperliquid
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH4.135.992,9813 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.25 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.65 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH9.895.099,5903 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH16.695.485,6842 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
6.65 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH73.573,0218 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
238.385.315
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
570.394.028
Tổng
962.274.028
Community Grant
(0xa20f)
- 3.000.000
Future Emission & Community
- 388.880.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
570.394.028
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
962.274.028
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc HYPEđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
22.263.560 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hyperliquidcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Hyperliquid (HYPE) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,01735.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu HYPE?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 57.644 HYPE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HYPE sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Hyperliquid theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HYPE sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HYPE sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của HYPE/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HYPE theo ETH là ETH0,02007. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HYPE/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hyperliquid tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Hyperliquid (HYPE) đã tăng tăng lên 13,00 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Hyperliquid có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,70 %.
HYPE / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hyperliquid (HYPE) sang ETH là ETH0,01735 cho mỗi 1 HYPE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HYPE lấy 0,08673916 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 2882 HYPE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HYPE phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hyperliquid (HYPE) sang ETH
| HYPE | ETH |
|---|---|
| 0.01 HYPE | 0.00017348 ETH |
| 0.1 HYPE | 0.00173478 ETH |
| 1 HYPE | 0.01734783 ETH |
| 2 HYPE | 0.03469566 ETH |
| 5 HYPE | 0.08673916 ETH |
| 10 HYPE | 0.17347832 ETH |
| 20 HYPE | 0.34695663 ETH |
| 50 HYPE | 0.86739158 ETH |
| 100 HYPE | 1.734783 ETH |
| 1000 HYPE | 17.347832 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang HYPE
| ETH | HYPE |
|---|---|
| 0.01 ETH | 0.57644092 HYPE |
| 0.1 ETH | 5.764409 HYPE |
| 1 ETH | 57.644 HYPE |
| 2 ETH | 115.288 HYPE |
| 5 ETH | 288.220 HYPE |
| 10 ETH | 576.441 HYPE |
| 20 ETH | 1153 HYPE |
| 50 ETH | 2882 HYPE |
| 100 ETH | 5764 HYPE |
| 1000 ETH | 57644 HYPE |
Lịch sử giá 7 ngày của Hyperliquid (HYPE) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hyperliquid (HYPE) so với ETH giao động giữa mức cao 0,01816315 ETH trên Thứ ba và mức thấp 0,01680698 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HYPE trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (6 ngày trước) ở -0,00092794 ETH (4.9%).
So sánh giá hàng ngày của Hyperliquid (HYPE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hyperliquid (HYPE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HYPE sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 0,01734783 ETH | -0,00015376 ETH | 0.9% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 0,01765600 ETH | 0,00032348 ETH | 1.9% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 0,01733252 ETH | 0,00021076 ETH | 1.2% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 0,01712176 ETH | 0,00031479 ETH | 1.9% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 0,01680698 ETH | -0,00056384 ETH | 3.2% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 0,01737082 ETH | -0,00079233 ETH | 4.4% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 0,01816315 ETH | -0,00092794 ETH | 4.9% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai