Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
PHERA
PHERA / VND
₫260.584
42.9%
0,0001299 BTC
42.0%
$14,34
Phạm vi trong 24g
$22,77
Chuyển đổi PHERA sang Vietnamese đồng (PHERA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 PHERA (PHERA) sang VND là 260.584 ₫.
PHERA
VND
1 PHERA = 260.584 ₫
Cách mua PHERA bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PHERA
-
Bạn có thể mua và bán PHERA (PHERA) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán PHERA sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Robinhood).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua PHERA là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua PHERA!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn PHERA (PHERA) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ PHERA sang VND
PHERA (PHERA) hôm nay có giá trị là 260.584 ₫, đó là một 13.8% giảm từ một giờ trước và 20.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của PHERA ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng PHERA được giao dịch là 204.651.916 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13.8% | 20.1% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về PHERA
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,215B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫204,652M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
8.500 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 PHERAcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 PHERA (PHERA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫260.584.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu PHERA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000384 PHERA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PHERA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của PHERA theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PHERA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PHERA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của PHERA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PHERA theo VND là ₫590.380. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PHERA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của PHERA tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của PHERA (PHERA) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, PHERA có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,30 %.
PHERA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ PHERA (PHERA) sang VND là 260.584 ₫ cho mỗi 1 PHERA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PHERA lấy 1.302.921 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00019188 PHERA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PHERA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi PHERA (PHERA) sang VND
| PHERA | VND |
|---|---|
| 0.01 PHERA | 2605.84 VND |
| 0.1 PHERA | 26058 VND |
| 1 PHERA | 260584 VND |
| 2 PHERA | 521169 VND |
| 5 PHERA | 1302921 VND |
| 10 PHERA | 2605843 VND |
| 20 PHERA | 5211686 VND |
| 50 PHERA | 13029215 VND |
| 100 PHERA | 26058429 VND |
| 1000 PHERA | 260584292 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang PHERA
| VND | PHERA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000038375 PHERA |
| 0.1 VND | 0.000000383753 PHERA |
| 1 VND | 0.00000384 PHERA |
| 2 VND | 0.00000768 PHERA |
| 5 VND | 0.00001919 PHERA |
| 10 VND | 0.00003838 PHERA |
| 20 VND | 0.00007675 PHERA |
| 50 VND | 0.00019188 PHERA |
| 100 VND | 0.00038375 PHERA |
| 1000 VND | 0.00383753 PHERA |
Lịch sử giá 7 ngày của PHERA (PHERA) so với VND
PHERA (PHERA) hiện được định giá ở mức 260.584 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của PHERA là 590.105 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -65.554 ₫ (20.1%) vào ngày Thứ bảy.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PHERA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 260.584 ₫ | -65.554 ₫ | 20.1% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 590.105 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |