Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Plasma
XPL / CHF
#159
Fr.0,07519
2.0%
0.051445 BTC
3.4%
$0,08969
Phạm vi trong 24g
$0,09834
Chuyển đổi Plasma sang Swiss Franc (XPL sang CHF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Plasma (XPL) sang CHF là Fr.0,07519.
XPL
CHF
1 XPL = Fr.0,07519
Cách mua XPL bằng CHF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch XPL
-
Bạn có thể mua và bán Plasma (XPL) trên 60 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Plasma sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua XPL bằng CHF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CHF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua XPL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CHF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua XPL bằng CHF!
-
Chọn Plasma (XPL) và nhập số tiền bằng CHF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được XPL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ XPL sang CHF
Plasma (XPL) hôm nay có giá trị là Fr.0,07519, đó là một 1.5% giảm từ một giờ trước và 2.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của XPL ngày hôm nay là 36.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Plasma được giao dịch là Fr.95.025.948.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.4% | 1.9% | 36.8% | 0.2% | 9.0% | - |
Số liệu thống kê về Plasma
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
Fr.188.647.575 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.25 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
Fr.564.755.093 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Fr.751.251.405 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Fr.95.025.948 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.511.111.111
https://api.token.plasma.to/v1/supply?q=circulating&format=coingecko
Nguồn cung lưu thông ước tính
2.511.111.111
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
7.511.111.111
Tổng
10.000.000.000
Ecosystem and Growth
- 2.488.888.889
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
7.511.111.111
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Plasmacó trị giá là bao nhiêu CHF?
- Hiện tại, giá của 1 Plasma (XPL) tính bằng Swiss Franc (CHF) là khoảng Fr.0,07519.
-
Fr.1 tôi có thể mua được bao nhiêu XPL?
- Hôm nay, Fr.1 bạn có thể mua được khoảng 13.30 XPL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của XPL sang CHF bằng cách nào?
- Tính giá của Plasma theo Swiss Franc bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi XPL sang CHF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ XPL sang CHF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CHF.
-
Trước đây giá cao nhất của XPL/CHF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 XPL theo CHF là Fr.1,34. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 XPL/CHF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Plasma tính bằng CHF?
- Trong tháng qua, giá của Plasma (XPL) đã tăng tăng lên 10,00 % so với Swiss Franc (CHF). Trên thực tế, Plasma có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -13,00 %.
XPL / CHF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Plasma (XPL) sang CHF là Fr.0,07519 cho mỗi 1 XPL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 XPL lấy 0,375946 Fr. hoặc 50,00 Fr. lấy 664.99 XPL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch XPL phổ biến trong các mức giá CHF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Plasma (XPL) sang CHF
| XPL | CHF |
|---|---|
| 0.01 XPL | 0.00075189 CHF |
| 0.1 XPL | 0.00751893 CHF |
| 1 XPL | 0.075189 CHF |
| 2 XPL | 0.150379 CHF |
| 5 XPL | 0.375946 CHF |
| 10 XPL | 0.751893 CHF |
| 20 XPL | 1.50 CHF |
| 50 XPL | 3.76 CHF |
| 100 XPL | 7.52 CHF |
| 1000 XPL | 75.19 CHF |
Chuyển đổi Swiss Franc (CHF) sang XPL
| CHF | XPL |
|---|---|
| 0.01 CHF | 0.132998 XPL |
| 0.1 CHF | 1.33 XPL |
| 1 CHF | 13.30 XPL |
| 2 CHF | 26.60 XPL |
| 5 CHF | 66.50 XPL |
| 10 CHF | 133.00 XPL |
| 20 CHF | 266.00 XPL |
| 50 CHF | 664.99 XPL |
| 100 CHF | 1329.98 XPL |
| 1000 CHF | 13299.77 XPL |
Lịch sử giá 7 ngày của Plasma (XPL) so với CHF
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Plasma (XPL) so với CHF giao động giữa mức cao 0,075189 Fr. trên Thứ ba và mức thấp 0,04895421 Fr. trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của XPL trong CHF có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 0,01061939 Fr. (21.7%).
So sánh giá hàng ngày của Plasma (XPL) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Plasma (XPL) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 XPL sang CHF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 16, 2026 | Thứ ba | 0,075189 Fr. | 0,00148592 Fr. | 2.0% |
| Tháng sáu 15, 2026 | Thứ hai | 0,071157 Fr. | 0,00167733 Fr. | 2.4% |
| Tháng sáu 14, 2026 | Chủ nhật | 0,069480 Fr. | 0,00391472 Fr. | 6.0% |
| Tháng sáu 13, 2026 | Thứ bảy | 0,065565 Fr. | 0,00599171 Fr. | 10.1% |
| Tháng sáu 12, 2026 | Thứ sáu | 0,059574 Fr. | 0,01061939 Fr. | 21.7% |
| Tháng sáu 11, 2026 | Thứ năm | 0,04895421 Fr. | -0,00428711 Fr. | 8.1% |
| Tháng sáu 10, 2026 | Thứ tư | 0,053241 Fr. | -0,00258839 Fr. | 4.6% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai