Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Render
RENDER / ETH
#85
ETH0,0006810
1.3%
0,00002005 BTC
1.7%
0,0006810 ETH
1.3%
$1,27
Phạm vi trong 24g
$1,34
Render (RNDR) has rebranded to Render (RENDER). For detailed information, kindly visit here.
Render (RENDER) announced the deprecation of legacy Render (RNDR) on Polygon Network on 18-Jul-2025 following unauthorised access to a Polygon contract. The team recommends RNDR token holders on Polygon cease all trading and upgrade via the official portal. For more information, please refer to the official announcement here.
Render (RENDER) announced the deprecation of legacy Render (RNDR) on Polygon Network on 18-Jul-2025 following unauthorised access to a Polygon contract. The team recommends RNDR token holders on Polygon cease all trading and upgrade via the official portal. For more information, please refer to the official announcement here.
Chuyển đổi Render sang Ether (RENDER sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Render (RENDER) sang ETH là 0,00068101 ETH.
RENDER
ETH
1 RENDER = 0,00068101 ETH
Biểu đồ RENDER sang ETH
Render (RENDER) hôm nay có giá trị là 0,00068101 ETH, đó là một 0.6% tăng từ một giờ trước và 1.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RENDER ngày hôm nay là 3.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Render được giao dịch là 12.539 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 1.8% | 3.8% | 12.3% | 17.3% | 66.9% |
Số liệu thống kê về Render
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH353.195,1876 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.97 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH363.244,3444 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH12.538,8543 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
518,772M
Nguồn cung khả dụng
0
Treasury Funds
(0xB6E3)
- 14.760.173
Nguồn cung lưu thông ước tính
518.772.101
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
533,532M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
644,245M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Rendercó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Render (RENDER) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0006797.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu RENDER?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 1471 RENDER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RENDER sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Render theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RENDER sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RENDER sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của RENDER/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RENDER theo ETH là ETH0,003851. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RENDER/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Render tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Render (RENDER) đã tăng giảm lên -22,50 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Render có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,90 %.
RENDER / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Render (RENDER) sang ETH là 0,00068101 ETH cho mỗi 1 RENDER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RENDER lấy 0,00340505 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 73420 RENDER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RENDER phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Render (RENDER) sang ETH
| RENDER | ETH |
|---|---|
| 0.01 RENDER | 0.00000681 ETH |
| 0.1 RENDER | 0.00006810 ETH |
| 1 RENDER | 0.00068101 ETH |
| 2 RENDER | 0.00136202 ETH |
| 5 RENDER | 0.00340505 ETH |
| 10 RENDER | 0.00681011 ETH |
| 20 RENDER | 0.01362022 ETH |
| 50 RENDER | 0.03405054 ETH |
| 100 RENDER | 0.06810108 ETH |
| 1000 RENDER | 0.68101076 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang RENDER
| ETH | RENDER |
|---|---|
| 0.01 ETH | 14.684056 RENDER |
| 0.1 ETH | 146.841 RENDER |
| 1 ETH | 1468 RENDER |
| 2 ETH | 2937 RENDER |
| 5 ETH | 7342 RENDER |
| 10 ETH | 14684 RENDER |
| 20 ETH | 29368 RENDER |
| 50 ETH | 73420 RENDER |
| 100 ETH | 146841 RENDER |
| 1000 ETH | 1468406 RENDER |
Lịch sử giá 7 ngày của Render (RENDER) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Render (RENDER) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00071685 ETH trên Thứ ba và mức thấp 0,00068046 ETH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RENDER trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở -0,00002212 ETH (3.1%).
So sánh giá hàng ngày của Render (RENDER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Render (RENDER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RENDER sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 0,00068101 ETH | -0,00001248 ETH | 1.8% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 0,00068046 ETH | -0,00001008 ETH | 1.5% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,00069054 ETH | 0,00000450 ETH | 0.7% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,00068605 ETH | -0,00001740 ETH | 2.5% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 0,00070344 ETH | 0,00000872 ETH | 1.3% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 0,00069473 ETH | -0,00002212 ETH | 3.1% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | 0,00071685 ETH | -0,00001536 ETH | 2.1% |