Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Render
RENDER / ETH
#70
ETH0,0009006
3.5%
0,00002744 BTC
3.8%
0,0009006 ETH
3.5%
$1,84
Phạm vi trong 24g
$1,91
Render (RNDR) has rebranded to Render (RENDER). For detailed information, kindly visit here.
Render (RENDER) announced the deprecation of legacy Render (RNDR) on Polygon Network on 18-Jul-2025 following unauthorised access to a Polygon contract. The team recommends RNDR token holders on Polygon cease all trading and upgrade via the official portal. For more information, please refer to the official announcement here.
Render (RENDER) announced the deprecation of legacy Render (RNDR) on Polygon Network on 18-Jul-2025 following unauthorised access to a Polygon contract. The team recommends RNDR token holders on Polygon cease all trading and upgrade via the official portal. For more information, please refer to the official announcement here.
Chuyển đổi Render sang Ether (RENDER sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Render (RENDER) sang ETH là ETH0,0009006.
RENDER
ETH
1 RENDER = ETH0,0009006
Biểu đồ RENDER sang ETH
Render (RENDER) hôm nay có giá trị là ETH0,0009006, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 3.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RENDER ngày hôm nay là 7.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Render được giao dịch là ETH22.690,8481.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 4.0% | 9.2% | 12.8% | 30.6% | 42.7% |
Số liệu thống kê về Render
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH467.658,0031 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.97 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH480.964,6109 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH22.690,8481 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
518.743.261
Nguồn cung khả dụng
533.503.434
Treasury Funds
(0xB6E3)
- 14.760.173
Nguồn cung lưu thông ước tính
518.743.261
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
533.503.434 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
644.245.094 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Rendercó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Render (RENDER) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0009006.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu RENDER?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 1110 RENDER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RENDER sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Render theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RENDER sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RENDER sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của RENDER/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RENDER theo ETH là ETH0,003851. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RENDER/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Render tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Render (RENDER) đã tăng tăng lên 32,20 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Render có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,40 %.
RENDER / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Render (RENDER) sang ETH là ETH0,0009006 cho mỗi 1 RENDER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RENDER lấy 0,00450291 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 55520 RENDER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RENDER phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Render (RENDER) sang ETH
| RENDER | ETH |
|---|---|
| 0.01 RENDER | 0.00000901 ETH |
| 0.1 RENDER | 0.00009006 ETH |
| 1 RENDER | 0.00090058 ETH |
| 2 RENDER | 0.00180116 ETH |
| 5 RENDER | 0.00450291 ETH |
| 10 RENDER | 0.00900582 ETH |
| 20 RENDER | 0.01801165 ETH |
| 50 RENDER | 0.04502912 ETH |
| 100 RENDER | 0.09005823 ETH |
| 1000 RENDER | 0.90058231 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang RENDER
| ETH | RENDER |
|---|---|
| 0.01 ETH | 11.103927 RENDER |
| 0.1 ETH | 111.039 RENDER |
| 1 ETH | 1110 RENDER |
| 2 ETH | 2221 RENDER |
| 5 ETH | 5552 RENDER |
| 10 ETH | 11104 RENDER |
| 20 ETH | 22208 RENDER |
| 50 ETH | 55520 RENDER |
| 100 ETH | 111039 RENDER |
| 1000 ETH | 1110393 RENDER |
Lịch sử giá 7 ngày của Render (RENDER) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Render (RENDER) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00094338 ETH trên Thứ bảy và mức thấp 0,00082299 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RENDER trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (2 ngày trước) ở 0,00008253 ETH (10.0%).
So sánh giá hàng ngày của Render (RENDER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Render (RENDER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RENDER sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 0,00090058 ETH | -0,00003259 ETH | 3.5% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 0,00094338 ETH | 0,00003785 ETH | 4.2% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 0,00090553 ETH | 0,00008253 ETH | 10.0% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 0,00082299 ETH | -0,00000146 ETH | 0.2% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 0,00082445 ETH | -0,00000664 ETH | 0.8% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 0,00083109 ETH | -0,000000265380 ETH | 0.0% |
| Tháng ba 30, 2026 | Thứ hai | 0,00083136 ETH | 0,00000209 ETH | 0.3% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai