Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Tether Gold
XAUT / THB
#36
฿135.806
0.1%
0,06763 BTC
0.5%
2,5849 ETH
0.1%
$4.061,41
Phạm vi trong 24g
$4.071,87
Chuyển đổi Tether Gold sang Thai Baht (XAUT sang THB)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Tether Gold (XAUT) sang THB là ฿135.806.
XAUT
THB
1 XAUT = ฿135.806
Cách mua XAUT bằng THB
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch XAUT
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua XAUT bằng THB dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng THB. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua XAUT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp THB vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua XAUT bằng THB!
-
Chọn Tether Gold (XAUT) và nhập số tiền bằng THB bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được XAUT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ XAUT sang THB
Tether Gold (XAUT) hôm nay có giá trị là ฿135.806, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 0.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của XAUT ngày hôm nay là 0.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Tether Gold được giao dịch là ฿1.413.110.403.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.1% | 1.8% | 3.5% | 9.1% | 23.9% |
Số liệu thống kê về Tether Gold
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
฿83.224.540.674 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.87 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.86 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
฿96.115.620.667 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.99 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
฿1.413.110.403 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
612.823
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
707.747 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc XAUTđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
33.318 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Tether Goldcó trị giá là bao nhiêu THB?
- Hiện tại, giá của 1 Tether Gold (XAUT) tính bằng Thai Baht (THB) là khoảng ฿135.806.
-
฿1 tôi có thể mua được bao nhiêu XAUT?
- Hôm nay, ฿1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000736 XAUT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của XAUT sang THB bằng cách nào?
- Tính giá của Tether Gold theo Thai Baht bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi XAUT sang THB của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ XAUT sang THB và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo THB.
-
Trước đây giá cao nhất của XAUT/THB là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 XAUT theo THB là ฿171.390. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 XAUT/THB có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Tether Gold tính bằng THB?
- Trong tháng qua, giá của Tether Gold (XAUT) đã tăng giảm lên -6,80 % so với Thai Baht (THB). Trên thực tế, Tether Gold có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -15,50 %.
XAUT / THB Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Tether Gold (XAUT) sang THB là ฿135.806 cho mỗi 1 XAUT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 XAUT lấy 679.028 ฿ hoặc 50,00 ฿ lấy 0.00036817 XAUT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch XAUT phổ biến trong các mức giá THB tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Tether Gold (XAUT) sang THB
| XAUT | THB |
|---|---|
| 0.01 XAUT | 1358.06 THB |
| 0.1 XAUT | 13580.57 THB |
| 1 XAUT | 135806 THB |
| 2 XAUT | 271611 THB |
| 5 XAUT | 679028 THB |
| 10 XAUT | 1358057 THB |
| 20 XAUT | 2716114 THB |
| 50 XAUT | 6790285 THB |
| 100 XAUT | 13580569 THB |
| 1000 XAUT | 135805692 THB |
Chuyển đổi Thai Baht (THB) sang XAUT
| THB | XAUT |
|---|---|
| 0.01 THB | 0.000000073635 XAUT |
| 0.1 THB | 0.000000736346 XAUT |
| 1 THB | 0.00000736 XAUT |
| 2 THB | 0.00001473 XAUT |
| 5 THB | 0.00003682 XAUT |
| 10 THB | 0.00007363 XAUT |
| 20 THB | 0.00014727 XAUT |
| 50 THB | 0.00036817 XAUT |
| 100 THB | 0.00073635 XAUT |
| 1000 THB | 0.00736346 XAUT |
Lịch sử giá 7 ngày của Tether Gold (XAUT) so với THB
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Tether Gold (XAUT) so với THB giao động giữa mức cao 137.807 ฿ trên Thứ ba và mức thấp 133.703 ฿ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của XAUT trong THB có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở 2.214,50 ฿ (1.7%).
So sánh giá hàng ngày của Tether Gold (XAUT) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Tether Gold (XAUT) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 XAUT sang THB | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 135.806 ฿ | -95,54 ฿ | 0.1% |
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 135.917 ฿ | 2.214,50 ฿ | 1.7% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 133.703 ฿ | -162,63 ฿ | 0.1% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | 133.866 ฿ | -2.027,77 ฿ | 1.5% |
| Tháng sáu 24, 2026 | Thứ tư | 135.893 ฿ | -1.913,61 ฿ | 1.4% |
| Tháng sáu 23, 2026 | Thứ ba | 137.807 ฿ | 1.918,73 ฿ | 1.4% |
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | 135.888 ฿ | -552,88 ฿ | 0.4% |