Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Uniswap
UNI / THB
#28
฿193,10
0.9%
0,00007524 BTC
1.3%
0,002438 ETH
2.0%
$5,62
Phạm vi trong 24g
$6,37
Chuyển đổi Uniswap sang Thai Baht (UNI sang THB)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang THB là 193,10 ฿.
UNI
THB
1 UNI = 193,10 ฿
Cách mua UNI bằng THB
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNI
-
Bạn có thể mua và bán Uniswap (UNI) trên 154 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Uniswap sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UNI bằng THB dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng THB. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UNI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp THB vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UNI bằng THB!
-
Chọn Uniswap (UNI) và nhập số tiền bằng THB bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UNI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UNI sang THB
Uniswap (UNI) hôm nay có giá trị là 193,10 ฿, đó là một 0.5% tăng từ một giờ trước và 2.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 38.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Uniswap được giao dịch là 35.829.974.541 ฿.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 2.4% | 38.8% | 63.0% | 49.2% | 38.3% |
Số liệu thống kê về Uniswap
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
฿120,34B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.7 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.05 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
฿171,945B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.49 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
฿35,83B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
623,212M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
890,46M
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Uniswapcó trị giá là bao nhiêu THB?
- Hiện tại, giá của 1 Uniswap (UNI) tính bằng Thai Baht (THB) là khoảng ฿193,10.
-
฿1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ฿1 bạn có thể mua được khoảng 0.00517857 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang THB bằng cách nào?
- Tính giá của Uniswap theo Thai Baht bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang THB của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang THB và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo THB.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/THB là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo THB là ฿1.401,87. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/THB có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Uniswap tính bằng THB?
- Trong tháng qua, giá của Uniswap (UNI) đã tăng tăng lên 49,20 % so với Thai Baht (THB). Trên thực tế, Uniswap có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 19,40 %.
UNI / THB Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Uniswap (UNI) sang THB là 193,10 ฿ cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 965,52 ฿ hoặc 50,00 ฿ lấy 0.258929 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá THB tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Uniswap (UNI) sang THB
| UNI | THB |
|---|---|
| 0.01 UNI | 1.93 THB |
| 0.1 UNI | 19.31 THB |
| 1 UNI | 193.10 THB |
| 2 UNI | 386.21 THB |
| 5 UNI | 965.52 THB |
| 10 UNI | 1931.03 THB |
| 20 UNI | 3862.07 THB |
| 50 UNI | 9655.17 THB |
| 100 UNI | 19310.34 THB |
| 1000 UNI | 193103 THB |
Chuyển đổi Thai Baht (THB) sang UNI
| THB | UNI |
|---|---|
| 0.01 THB | 0.00005179 UNI |
| 0.1 THB | 0.00051786 UNI |
| 1 THB | 0.00517857 UNI |
| 2 THB | 0.01035714 UNI |
| 5 THB | 0.02589286 UNI |
| 10 THB | 0.051786 UNI |
| 20 THB | 0.103571 UNI |
| 50 THB | 0.258929 UNI |
| 100 THB | 0.517857 UNI |
| 1000 THB | 5.18 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Uniswap (UNI) so với THB
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Uniswap (UNI) so với THB giao động giữa mức cao 194,66 ฿ trên Thứ ba và mức thấp 146,97 ฿ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong THB có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (1 ngày trước) ở 21,28 ฿ (12.3%).
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang THB | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 193,10 ฿ | 4,53 ฿ | 2.4% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 194,66 ฿ | 21,28 ฿ | 12.3% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 173,38 ฿ | 3,41 ฿ | 2.0% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 169,97 ฿ | 14,91 ฿ | 9.6% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 155,07 ฿ | 8,10 ฿ | 5.5% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 146,97 ฿ | -7,05 ฿ | 4.6% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 154,01 ฿ | 10,33 ฿ | 7.2% |