Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Wibx
WBX / VND
#812
₫41,52
0.0%
0.072445 BTC
0.6%
0.068448 ETH
1.4%
$0,001542
Phạm vi trong 24g
$0,001620
Chuyển đổi Wibx sang Vietnamese đồng (WBX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wibx (WBX) sang VND là 41,52 ₫.
WBX
VND
1 WBX = 41,52 ₫
Cách mua WBX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WBX
-
Bạn có thể mua và bán Wibx (WBX) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Mercado Bitcoin, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WBX.
-
3. Mua WBX bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua WBX trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Wibx (WBX) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WBX bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua WBX trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Wibx (WBX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WBX sang VND
Wibx (WBX) hôm nay có giá trị là 41,52 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WBX ngày hôm nay là 0.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Wibx được giao dịch là 632.621.650 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.1% | 0.6% | 7.2% | 98.1% | 87.5% |
Số liệu thống kê về Wibx
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫487,851B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫487,851B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫632,622M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
11,751B |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
11,751B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
12B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wibxcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Wibx (WBX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫41,52.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.02408751 WBX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Wibx theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WBX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBX theo VND là ₫976,25. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wibx tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Wibx (WBX) đã tăng tăng lên 98,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Wibx có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,50 %.
WBX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wibx (WBX) sang VND là 41,52 ₫ cho mỗi 1 WBX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBX lấy 207,58 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.20 WBX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Wibx (WBX) sang VND
| WBX | VND |
|---|---|
| 0.01 WBX | 0.415153 VND |
| 0.1 WBX | 4.15 VND |
| 1 WBX | 41.52 VND |
| 2 WBX | 83.03 VND |
| 5 WBX | 207.58 VND |
| 10 WBX | 415.15 VND |
| 20 WBX | 830.31 VND |
| 50 WBX | 2075.76 VND |
| 100 WBX | 4151.53 VND |
| 1000 WBX | 41515 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WBX
| VND | WBX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00024088 WBX |
| 0.1 VND | 0.00240875 WBX |
| 1 VND | 0.02408753 WBX |
| 2 VND | 0.04817506 WBX |
| 5 VND | 0.120438 WBX |
| 10 VND | 0.240875 WBX |
| 20 VND | 0.481751 WBX |
| 50 VND | 1.20 WBX |
| 100 VND | 2.41 WBX |
| 1000 VND | 24.09 WBX |
Lịch sử giá 7 ngày của Wibx (WBX) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Wibx (WBX) so với VND giao động giữa mức cao 41,52 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 39,29 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBX trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở -1,85 ₫ (4.5%).
So sánh giá hàng ngày của Wibx (WBX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Wibx (WBX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 41,52 ₫ | 0,04147378 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 40,83 ₫ | 0,298059 ₫ | 0.7% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 40,53 ₫ | -0,499243 ₫ | 1.2% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 41,03 ₫ | 1,047 ₫ | 2.6% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 39,99 ₫ | -0,289202 ₫ | 0.7% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 40,27 ₫ | 0,981701 ₫ | 2.5% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 39,29 ₫ | -1,85 ₫ | 4.5% |