Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Zama
ZAMA / CHF
#225
Fr.0,04804
4.6%
0.068998 BTC
3.2%
0,00003036 ETH
1.3%
$0,05031
Phạm vi trong 24g
$0,05775
Chuyển đổi Zama sang Swiss Franc (ZAMA sang CHF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Zama (ZAMA) sang CHF là 0,04803900 Fr..
ZAMA
CHF
1 ZAMA = 0,04803900 Fr.
Cách mua ZAMA bằng CHF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZAMA
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ZAMA bằng CHF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CHF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZAMA.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CHF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ZAMA bằng CHF!
-
Chọn Zama (ZAMA) và nhập số tiền bằng CHF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ZAMA, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ZAMA sang CHF
Zama (ZAMA) hôm nay có giá trị là 0,04803900 Fr., đó là một 2.3% tăng từ một giờ trước và 3.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ZAMA ngày hôm nay là 60.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Zama được giao dịch là 48.530.977 Fr..
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.3% | 3.3% | 60.5% | 66.7% | 80.3% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Zama
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
Fr.105,877M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.2 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Fr.529,383M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Fr.48,531M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,2B |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
11B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Zamacó trị giá là bao nhiêu CHF?
- Hiện tại, giá của 1 Zama (ZAMA) tính bằng Swiss Franc (CHF) là khoảng Fr.0,04790.
-
Fr.1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZAMA?
- Hôm nay, Fr.1 bạn có thể mua được khoảng 20.88 ZAMA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZAMA sang CHF bằng cách nào?
- Tính giá của Zama theo Swiss Franc bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZAMA sang CHF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZAMA sang CHF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CHF.
-
Trước đây giá cao nhất của ZAMA/CHF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZAMA theo CHF là Fr.0,05256. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZAMA/CHF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Zama tính bằng CHF?
- Trong tháng qua, giá của Zama (ZAMA) đã tăng tăng lên 84,20 % so với Swiss Franc (CHF). Trên thực tế, Zama có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,50 %.
ZAMA / CHF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Zama (ZAMA) sang CHF là 0,04803900 Fr. cho mỗi 1 ZAMA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZAMA lấy 0,240195 Fr. hoặc 50,00 Fr. lấy 1040.82 ZAMA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZAMA phổ biến trong các mức giá CHF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Zama (ZAMA) sang CHF
| ZAMA | CHF |
|---|---|
| 0.01 ZAMA | 0.00048039 CHF |
| 0.1 ZAMA | 0.00480390 CHF |
| 1 ZAMA | 0.04803900 CHF |
| 2 ZAMA | 0.096078 CHF |
| 5 ZAMA | 0.240195 CHF |
| 10 ZAMA | 0.480390 CHF |
| 20 ZAMA | 0.960780 CHF |
| 50 ZAMA | 2.40 CHF |
| 100 ZAMA | 4.80 CHF |
| 1000 ZAMA | 48.04 CHF |
Chuyển đổi Swiss Franc (CHF) sang ZAMA
| CHF | ZAMA |
|---|---|
| 0.01 CHF | 0.208164 ZAMA |
| 0.1 CHF | 2.08 ZAMA |
| 1 CHF | 20.82 ZAMA |
| 2 CHF | 41.63 ZAMA |
| 5 CHF | 104.08 ZAMA |
| 10 CHF | 208.16 ZAMA |
| 20 CHF | 416.33 ZAMA |
| 50 CHF | 1040.82 ZAMA |
| 100 CHF | 2081.64 ZAMA |
| 1000 CHF | 20816 ZAMA |
Lịch sử giá 7 ngày của Zama (ZAMA) so với CHF
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Zama (ZAMA) so với CHF giao động giữa mức cao 0,04803900 Fr. trên Chủ nhật và mức thấp 0,03182040 Fr. trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZAMA trong CHF có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở 0,00615941 Fr. (18.9%).
So sánh giá hàng ngày của Zama (ZAMA) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Zama (ZAMA) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZAMA sang CHF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,04803900 Fr. | 0,00153464 Fr. | 3.3% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,04539729 Fr. | 0,00160034 Fr. | 3.7% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,04379694 Fr. | 0,00045189 Fr. | 1.0% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,04334506 Fr. | 0,00467420 Fr. | 12.1% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,03867086 Fr. | 0,00615941 Fr. | 18.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,03251145 Fr. | 0,00069105 Fr. | 2.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,03182040 Fr. | 0,00310472 Fr. | 10.8% |