Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Aave
AAVE / ETH
#55
ETH0,03955
0.2%
0,001204 BTC
0.4%
0,03955 ETH
0.2%
$90,22
Phạm vi trong 24g
$95,45
Chuyển đổi Aave sang Ether (AAVE sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Aave (AAVE) sang ETH là ETH0,03955.
AAVE
ETH
1 AAVE = ETH0,03955
Biểu đồ AAVE sang ETH
Aave (AAVE) hôm nay có giá trị là ETH0,03955, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của AAVE ngày hôm nay là 8.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Aave được giao dịch là ETH192.854,9334.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.0% | 8.1% | 4.2% | 13.5% | 35.5% |
Số liệu thống kê về Aave
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH600.140,5773 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.95 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.09 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH608.142,1387 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH632.764,5638 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.09 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH192.854,9334 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
15.175.074
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
15.377.806
Tổng
16.000.000
AAVE Ecosystem Reserve
- 622.193
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
15.377.806
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
16.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
16.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Aavecó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Aave (AAVE) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,03955.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu AAVE?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 25.286533 AAVE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của AAVE sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Aave theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi AAVE sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ AAVE sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của AAVE/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 AAVE theo ETH là ETH0,3190. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 AAVE/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Aave tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Aave (AAVE) đã tăng giảm lên -23,70 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Aave có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 6,00 %.
AAVE / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Aave (AAVE) sang ETH là ETH0,03955 cho mỗi 1 AAVE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 AAVE lấy 0,19773371 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1264 AAVE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch AAVE phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Aave (AAVE) sang ETH
| AAVE | ETH |
|---|---|
| 0.01 AAVE | 0.00039547 ETH |
| 0.1 AAVE | 0.00395467 ETH |
| 1 AAVE | 0.03954674 ETH |
| 2 AAVE | 0.07909349 ETH |
| 5 AAVE | 0.19773371 ETH |
| 10 AAVE | 0.39546743 ETH |
| 20 AAVE | 0.79093485 ETH |
| 50 AAVE | 1.977337 ETH |
| 100 AAVE | 3.954674 ETH |
| 1000 AAVE | 39.546743 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang AAVE
| ETH | AAVE |
|---|---|
| 0.01 ETH | 0.25286533 AAVE |
| 0.1 ETH | 2.528653 AAVE |
| 1 ETH | 25.286533 AAVE |
| 2 ETH | 50.573 AAVE |
| 5 ETH | 126.433 AAVE |
| 10 ETH | 252.865 AAVE |
| 20 ETH | 505.731 AAVE |
| 50 ETH | 1264 AAVE |
| 100 ETH | 2529 AAVE |
| 1000 ETH | 25287 AAVE |
Lịch sử giá 7 ngày của Aave (AAVE) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Aave (AAVE) so với ETH giao động giữa mức cao 0,04899292 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,03926683 ETH trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của AAVE trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở 0,00430843 ETH (9.6%).
So sánh giá hàng ngày của Aave (AAVE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Aave (AAVE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 AAVE sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 22, 2026 | Thứ tư | 0,03954674 ETH | -0,00007435 ETH | 0.2% |
| Tháng tư 21, 2026 | Thứ ba | 0,03926683 ETH | -0,00054604 ETH | 1.4% |
| Tháng tư 20, 2026 | Thứ hai | 0,03981287 ETH | -0,00351106 ETH | 8.1% |
| Tháng tư 19, 2026 | Chủ nhật | 0,04332392 ETH | -0,00428486 ETH | 9.0% |
| Tháng tư 18, 2026 | Thứ bảy | 0,04760878 ETH | -0,00138414 ETH | 2.8% |
| Tháng tư 17, 2026 | Thứ sáu | 0,04899292 ETH | 0,00430843 ETH | 9.6% |
| Tháng tư 16, 2026 | Thứ năm | 0,04468450 ETH | 0,00154523 ETH | 3.6% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai