Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Orchid Protocol
OXT / PLN
#839
zł0,06621
158.5%
0.062723 BTC
158.4%
0.059491 ETH
162.4%
$0,006608
Phạm vi trong 24g
$0,03521
Chuyển đổi Orchid Protocol sang Polish Zloty (OXT sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Orchid Protocol (OXT) sang PLN là 0,066212 zł.
OXT
PLN
1 OXT = 0,066212 zł
Cách mua OXT bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch OXT
-
Bạn có thể mua và bán Orchid Protocol (OXT) trên 14 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Orchid Protocol sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua OXT bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua OXT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua OXT bằng PLN!
-
Chọn Orchid Protocol (OXT) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được OXT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ OXT sang PLN
Orchid Protocol (OXT) hôm nay có giá trị là 0,066212 zł, đó là một 9.8% giảm từ một giờ trước và 221.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của OXT ngày hôm nay là 439.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Orchid Protocol được giao dịch là 125.827.208 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 9.8% | 221.4% | 439.0% | 434.8% | 200.8% | 66.2% |
Số liệu thống kê về Orchid Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł66,077M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł66,077M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł125,827M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1B
Nguồn cung khả dụng
1.000.000.000
Treasury Wallet 5
(0x45b5)
- 24.850.000
Treasury Wallet 12
(0xba3f)
- 1.849.713
Treasury Wallet 11
(0x9eaf)
- 5.118.536
Treasury Wallet 1
(0xBc67)
- 185.619.048
Treasury Wallet 6
(0x8AE2)
- 21.749.768
Treasury Wallet 15
(0xd7b5)
- 935.639
Treasury Wallet 2
(0x1aA9)
- 52.499.993
Treasury Wallet 9
(0xc8b5)
- 11.942.836
Treasury Wallet 14
(0xA680)
- 957.156
Treasury Wallet 17
(0x4d8A)
- 485.433
Treasury Wallet 4
(0x9Fda)
- 25.968.521
Treasury Wallet 3
(0x02F8)
- 34.200.001
Treasury Wallet 7
(0xDeBd)
- 18.957.637
Treasury Wallet 10
(0x41EC)
- 5.888.334
Treasury Wallet 16
(0xbb1a)
- 2.526.438
Treasury Wallet 13
(0x0715)
- 1.072.859
Treasury Wallet 8
(0xBC1B)
- 14.920.000
Treasury Wallet 18
(0x113e)
- 77
Nguồn cung lưu thông ước tính
591.544.728
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Orchid Protocolcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Orchid Protocol (OXT) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,06555.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu OXT?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 15.26 OXT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của OXT sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Orchid Protocol theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi OXT sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ OXT sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của OXT/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 OXT theo PLN là zł4,00. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 OXT/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Orchid Protocol tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Orchid Protocol (OXT) đã tăng tăng lên 166,30 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Orchid Protocol có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,90 %.
OXT / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Orchid Protocol (OXT) sang PLN là 0,066212 zł cho mỗi 1 OXT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 OXT lấy 0,331060 zł hoặc 50,00 zł lấy 755.15 OXT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch OXT phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Orchid Protocol (OXT) sang PLN
| OXT | PLN |
|---|---|
| 0.01 OXT | 0.00066212 PLN |
| 0.1 OXT | 0.00662120 PLN |
| 1 OXT | 0.066212 PLN |
| 2 OXT | 0.132424 PLN |
| 5 OXT | 0.331060 PLN |
| 10 OXT | 0.662120 PLN |
| 20 OXT | 1.32 PLN |
| 50 OXT | 3.31 PLN |
| 100 OXT | 6.62 PLN |
| 1000 OXT | 66.21 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang OXT
| PLN | OXT |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.151030 OXT |
| 0.1 PLN | 1.51 OXT |
| 1 PLN | 15.10 OXT |
| 2 PLN | 30.21 OXT |
| 5 PLN | 75.52 OXT |
| 10 PLN | 151.03 OXT |
| 20 PLN | 302.06 OXT |
| 50 PLN | 755.15 OXT |
| 100 PLN | 1510.30 OXT |
| 1000 PLN | 15103.00 OXT |
Lịch sử giá 7 ngày của Orchid Protocol (OXT) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Orchid Protocol (OXT) so với PLN giao động giữa mức cao 0,066212 zł trên Thứ sáu và mức thấp 0,01397461 zł trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của OXT trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 0,04561088 zł (221.4%).
So sánh giá hàng ngày của Orchid Protocol (OXT) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Orchid Protocol (OXT) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 OXT sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 0,066212 zł | 0,04561088 zł | 221.4% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 0,02690692 zł | 0,01293231 zł | 92.5% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 0,01397461 zł | -0,00040175 zł | 2.8% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 0,01437636 zł | -0,00009325 zł | 0.6% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 0,01446961 zł | -0,00022029 zł | 1.5% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 0,01468989 zł | 0,00024955 zł | 1.7% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 0,01444035 zł | -0,00020267 zł | 1.4% |