Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Amiko
AMIKO / VND
#2177
₫57,64
1.2%
0.073493 BTC
0.6%
$0,002166
Phạm vi trong 24g
$0,002265
Chuyển đổi Amiko sang Vietnamese đồng (AMIKO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Amiko (AMIKO) sang VND là 57,64 ₫.
AMIKO
VND
1 AMIKO = 57,64 ₫
Cách mua AMIKO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch AMIKO
-
Bạn có thể mua và bán Amiko (AMIKO) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán AMIKO sôi động nhất là sàn PumpSwap.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua AMIKO là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua AMIKO!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Amiko (AMIKO) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ AMIKO sang VND
Amiko (AMIKO) hôm nay có giá trị là 57,64 ₫, đó là một 1.3% tăng từ một giờ trước và 1.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của AMIKO ngày hôm nay là 0.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Amiko được giao dịch là 24.708.709 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.3% | 1.4% | 0.5% | 3.6% | 21.9% | 70.2% |
Số liệu thống kê về Amiko
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫47,022B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.82 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫57,597B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫24,709M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
816,401M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
999,999M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Amikocó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Amiko (AMIKO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫57,65.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu AMIKO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01734545 AMIKO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của AMIKO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Amiko theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi AMIKO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ AMIKO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của AMIKO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 AMIKO theo VND là ₫2.015,08. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 AMIKO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Amiko tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Amiko (AMIKO) đã tăng giảm lên -22,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Amiko có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -1,40 %.
AMIKO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Amiko (AMIKO) sang VND là 57,64 ₫ cho mỗi 1 AMIKO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 AMIKO lấy 288,19 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.867478 AMIKO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch AMIKO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Amiko (AMIKO) sang VND
| AMIKO | VND |
|---|---|
| 0.01 AMIKO | 0.576383 VND |
| 0.1 AMIKO | 5.76 VND |
| 1 AMIKO | 57.64 VND |
| 2 AMIKO | 115.28 VND |
| 5 AMIKO | 288.19 VND |
| 10 AMIKO | 576.38 VND |
| 20 AMIKO | 1152.77 VND |
| 50 AMIKO | 2881.92 VND |
| 100 AMIKO | 5763.83 VND |
| 1000 AMIKO | 57638 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang AMIKO
| VND | AMIKO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00017350 AMIKO |
| 0.1 VND | 0.00173496 AMIKO |
| 1 VND | 0.01734956 AMIKO |
| 2 VND | 0.03469913 AMIKO |
| 5 VND | 0.086748 AMIKO |
| 10 VND | 0.173496 AMIKO |
| 20 VND | 0.346991 AMIKO |
| 50 VND | 0.867478 AMIKO |
| 100 VND | 1.73 AMIKO |
| 1000 VND | 17.35 AMIKO |
Lịch sử giá 7 ngày của Amiko (AMIKO) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Amiko (AMIKO) so với VND giao động giữa mức cao 59,85 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 56,72 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của AMIKO trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở 2,60 ₫ (4.6%).
So sánh giá hàng ngày của Amiko (AMIKO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Amiko (AMIKO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 AMIKO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 57,64 ₫ | -0,818394 ₫ | 1.4% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 56,72 ₫ | -1,79 ₫ | 3.1% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 58,51 ₫ | 0,102078 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 58,41 ₫ | -0,396422 ₫ | 0.7% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 58,81 ₫ | -1,041 ₫ | 1.7% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 59,85 ₫ | 1,088 ₫ | 1.9% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 58,76 ₫ | 2,60 ₫ | 4.6% |