Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
aPriori
APR / ETH
#230
-
114.4%
0.056791 BTC
115.4%
-
0.0%
$0,2024
Phạm vi trong 24g
$0,4388
Chuyển đổi aPriori sang Ether (APR sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 aPriori (APR) sang ETH là -.
APR
ETH
1 APR = N/A
Biểu đồ APR sang ETH
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 114.4% | 121.4% | 124.0% | 92.8% | 0.0% |
Số liệu thống kê về aPriori
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.28 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
200.54 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH174.548,5055 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
721.86 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
277,813M
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
767,448M
Tổng
1.000.000.000
Foundation
- 109.080.000
Ecosystem Growth
- 123.472.500
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
767.447.500
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 aPrioricó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 aPriori (APR) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0002273.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu APR?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 4400 APR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của APR sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của aPriori theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi APR sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ APR sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của APR/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 APR theo ETH là ETH0,0002340. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 APR/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của aPriori tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của aPriori (APR) đã tăng tăng lên 82,60 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, aPriori có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,20 %.
Lịch sử giá 7 ngày của aPriori (APR) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của aPriori (APR) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00011054 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00010198 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của APR trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 0,00000856 ETH (8.4%).
So sánh giá hàng ngày của aPriori (APR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của aPriori (APR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 APR sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 0,00010986 ETH | 0,00000484 ETH | 4.6% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 0,00010502 ETH | 0,00000131 ETH | 1.3% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 0,00010370 ETH | -0,00000410 ETH | 3.8% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,00010780 ETH | -0,00000274 ETH | 2.5% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,00011054 ETH | 0,00000856 ETH | 8.4% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 0,00010198 ETH | 0,000000126935 ETH | 0.1% |