Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Arweave
AR / ETH
#233
ETH0,0009930
0.1%
0,00002888 BTC
0.5%
$1,82
Phạm vi trong 24g
$1,87
Chuyển đổi Arweave sang Ether (AR sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Arweave (AR) sang ETH là 0,00099301 ETH.
AR
ETH
1 AR = 0,00099301 ETH
Biểu đồ AR sang ETH
Arweave (AR) hôm nay có giá trị là 0,00099301 ETH, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 1.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của AR ngày hôm nay là 3.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Arweave được giao dịch là 3.016 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.2% | 3.0% | 5.6% | 2.9% | 75.9% |
Số liệu thống kê về Arweave
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH65.202,2557 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH65.202,2557 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH3.015,9138 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
65,652M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
65,652M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
66M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Arweavecó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Arweave (AR) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0009913.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu AR?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 1009 AR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của AR sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Arweave theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi AR sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ AR sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của AR/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 AR theo ETH là ETH0,02127. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 AR/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Arweave tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Arweave (AR) đã tăng giảm lên -14,30 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Arweave có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 5,90 %.
AR / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Arweave (AR) sang ETH là 0,00099301 ETH cho mỗi 1 AR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 AR lấy 0,00496507 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 50352 AR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch AR phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Arweave (AR) sang ETH
| AR | ETH |
|---|---|
| 0.01 AR | 0.00000993 ETH |
| 0.1 AR | 0.00009930 ETH |
| 1 AR | 0.00099301 ETH |
| 2 AR | 0.00198603 ETH |
| 5 AR | 0.00496507 ETH |
| 10 AR | 0.00993014 ETH |
| 20 AR | 0.01986028 ETH |
| 50 AR | 0.04965071 ETH |
| 100 AR | 0.09930142 ETH |
| 1000 AR | 0.99301415 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang AR
| ETH | AR |
|---|---|
| 0.01 ETH | 10.070350 AR |
| 0.1 ETH | 100.703 AR |
| 1 ETH | 1007 AR |
| 2 ETH | 2014 AR |
| 5 ETH | 5035 AR |
| 10 ETH | 10070 AR |
| 20 ETH | 20141 AR |
| 50 ETH | 50352 AR |
| 100 ETH | 100703 AR |
| 1000 ETH | 1007035 AR |
Lịch sử giá 7 ngày của Arweave (AR) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Arweave (AR) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00099735 ETH trên Thứ ba và mức thấp 0,00097807 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của AR trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở -0,00001617 ETH (1.6%).
So sánh giá hàng ngày của Arweave (AR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Arweave (AR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 AR sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,00099301 ETH | 0,00001177 ETH | 1.2% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,00098975 ETH | 0,00000194 ETH | 0.2% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,00098781 ETH | 0,00000974 ETH | 1.0% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,00097807 ETH | -0,00000311 ETH | 0.3% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,00098118 ETH | -0,00001617 ETH | 1.6% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,00099735 ETH | 0,00000342 ETH | 0.3% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,00099393 ETH | -0,00001199 ETH | 1.2% |