Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Aster
ASTER / ETH
#44
ETH0,0003348
1.4%
0.059735 BTC
0.9%
$0,6206
Phạm vi trong 24g
$0,6299
APX (APX) has been rebranded to ASTER (ASTER). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post and visit the old token page here.
Chuyển đổi Aster sang Ether (ASTER sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Aster (ASTER) sang ETH là 0,00033477 ETH.
ASTER
ETH
1 ASTER = 0,00033477 ETH
Biểu đồ ASTER sang ETH
Aster (ASTER) hôm nay có giá trị là 0,00033477 ETH, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ASTER ngày hôm nay là 1.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Aster được giao dịch là 25.763 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.2% | 1.2% | 0.9% | 0.9% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Aster
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH898.824,9197 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.34 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
2.26 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH2,426M |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH2,616M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
6.58 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH25.763,1513 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,686B
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
7,256B
Tổng
7.816.197.874
Treasury
- 560.000.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
7.256.197.874
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
7,816B
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
8B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Astercó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Aster (ASTER) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0003342.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu ASTER?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 2992 ASTER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ASTER sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Aster theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ASTER sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ASTER sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của ASTER/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ASTER theo ETH là ETH0,0005766. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ASTER/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Aster tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Aster (ASTER) đã tăng giảm lên -16,10 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Aster có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 5,90 %.
ASTER / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Aster (ASTER) sang ETH là 0,00033477 ETH cho mỗi 1 ASTER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ASTER lấy 0,00167384 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 149357 ASTER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ASTER phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Aster (ASTER) sang ETH
| ASTER | ETH |
|---|---|
| 0.01 ASTER | 0.00000335 ETH |
| 0.1 ASTER | 0.00003348 ETH |
| 1 ASTER | 0.00033477 ETH |
| 2 ASTER | 0.00066954 ETH |
| 5 ASTER | 0.00167384 ETH |
| 10 ASTER | 0.00334768 ETH |
| 20 ASTER | 0.00669535 ETH |
| 50 ASTER | 0.01673838 ETH |
| 100 ASTER | 0.03347676 ETH |
| 1000 ASTER | 0.33476755 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang ASTER
| ETH | ASTER |
|---|---|
| 0.01 ETH | 29.871473 ASTER |
| 0.1 ETH | 298.715 ASTER |
| 1 ETH | 2987 ASTER |
| 2 ETH | 5974 ASTER |
| 5 ETH | 14936 ASTER |
| 10 ETH | 29871 ASTER |
| 20 ETH | 59743 ASTER |
| 50 ETH | 149357 ASTER |
| 100 ETH | 298715 ASTER |
| 1000 ETH | 2987147 ASTER |
Lịch sử giá 7 ngày của Aster (ASTER) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Aster (ASTER) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00033833 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00032174 ETH trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ASTER trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở 0,00000856 ETH (2.7%).
So sánh giá hàng ngày của Aster (ASTER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Aster (ASTER) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ASTER sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,00033477 ETH | -0,000000670877 ETH | 0.2% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,00033580 ETH | -0,00000254 ETH | 0.8% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,00033833 ETH | 0,00000803 ETH | 2.4% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,00033031 ETH | 0,00000856 ETH | 2.7% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,00032174 ETH | -0,00000367 ETH | 1.1% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,00032542 ETH | -0,00000344 ETH | 1.0% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,00032885 ETH | -0,00000274 ETH | 0.8% |