Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Biconomy
BICO / ETH
#396
ETH0,00002875
39.8%
0.068451 BTC
39.5%
0,00002875 ETH
39.8%
$0,03337
Phạm vi trong 24g
$0,05795
Chuyển đổi Biconomy sang Ether (BICO sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Biconomy (BICO) sang ETH là 0,00002875 ETH.
BICO
ETH
1 BICO = 0,00002875 ETH
Biểu đồ BICO sang ETH
Biconomy (BICO) hôm nay có giá trị là 0,00002875 ETH, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 35.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của BICO ngày hôm nay là 368.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Biconomy được giao dịch là 150.692 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 35.2% | 368.9% | 305.1% | 297.6% | 50.2% |
Số liệu thống kê về Biconomy
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH28.730,4252 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
306.5 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH28.730,4252 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
426.85 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH150.692,1198 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1B
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Biconomycó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Biconomy (BICO) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00002864.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu BICO?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 34918 BICO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BICO sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Biconomy theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BICO sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BICO sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của BICO/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BICO theo ETH là ETH0,004672. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BICO/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Biconomy tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Biconomy (BICO) đã tăng tăng lên 263,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Biconomy có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,80 %.
BICO / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Biconomy (BICO) sang ETH là 0,00002875 ETH cho mỗi 1 BICO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BICO lấy 0,00014377 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1738941 BICO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BICO phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Biconomy (BICO) sang ETH
| BICO | ETH |
|---|---|
| 0.01 BICO | 0.000000287531 ETH |
| 0.1 BICO | 0.00000288 ETH |
| 1 BICO | 0.00002875 ETH |
| 2 BICO | 0.00005751 ETH |
| 5 BICO | 0.00014377 ETH |
| 10 BICO | 0.00028753 ETH |
| 20 BICO | 0.00057506 ETH |
| 50 BICO | 0.00143766 ETH |
| 100 BICO | 0.00287531 ETH |
| 1000 BICO | 0.02875313 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang BICO
| ETH | BICO |
|---|---|
| 0.01 ETH | 347.788 BICO |
| 0.1 ETH | 3478 BICO |
| 1 ETH | 34779 BICO |
| 2 ETH | 69558 BICO |
| 5 ETH | 173894 BICO |
| 10 ETH | 347788 BICO |
| 20 ETH | 695576 BICO |
| 50 ETH | 1738941 BICO |
| 100 ETH | 3477882 BICO |
| 1000 ETH | 34778824 BICO |
Lịch sử giá 7 ngày của Biconomy (BICO) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Biconomy (BICO) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00002875 ETH trên Thứ bảy và mức thấp 0,00000852 ETH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BICO trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở 0,00000625 ETH (43.9%).
So sánh giá hàng ngày của Biconomy (BICO) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Biconomy (BICO) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BICO sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,00002875 ETH | 0,00000749 ETH | 35.2% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,00002843 ETH | 0,00000795 ETH | 38.8% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 0,00002048 ETH | 0,00000625 ETH | 43.9% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 0,00001423 ETH | 0,00000290 ETH | 25.6% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | 0,00001133 ETH | 0,00000228 ETH | 25.2% |
| Tháng tám 03, 2026 | Thứ hai | 0,00000905 ETH | 0,000000525805 ETH | 6.2% |
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 0,00000852 ETH | 0,00000216 ETH | 34.0% |