Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Caldera
ERA / THB
#850
฿3,30
58.8%
0.051471 BTC
56.1%
0,00005089 ETH
56.1%
$0,06087
Phạm vi trong 24g
$0,1146
Chuyển đổi Caldera sang Thai Baht (ERA sang THB)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Caldera (ERA) sang THB là 3,30 ฿.
ERA
THB
1 ERA = 3,30 ฿
Cách mua ERA bằng THB
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ERA
-
Bạn có thể mua và bán Caldera (ERA) trên 37 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Caldera sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ERA bằng THB dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng THB. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ERA.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp THB vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ERA bằng THB!
-
Chọn Caldera (ERA) và nhập số tiền bằng THB bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ERA, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ERA sang THB
Caldera (ERA) hôm nay có giá trị là 3,30 ฿, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 67.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ERA ngày hôm nay là 27.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Caldera được giao dịch là 4.219.450.741 ฿.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 67.3% | 27.6% | 23.5% | 10.3% | 92.1% |
Số liệu thống kê về Caldera
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
฿576,551M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.17 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
฿3,299B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
฿4,219B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
174,75M
https://dashboard.caldera.xyz/api/token/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
174.750.000
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Calderacó trị giá là bao nhiêu THB?
- Hiện tại, giá của 1 Caldera (ERA) tính bằng Thai Baht (THB) là khoảng ฿3,29.
-
฿1 tôi có thể mua được bao nhiêu ERA?
- Hôm nay, ฿1 bạn có thể mua được khoảng 0.303950 ERA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ERA sang THB bằng cách nào?
- Tính giá của Caldera theo Thai Baht bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ERA sang THB của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ERA sang THB và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo THB.
-
Trước đây giá cao nhất của ERA/THB là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ERA theo THB là ฿60,96. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ERA/THB có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Caldera tính bằng THB?
- Trong tháng qua, giá của Caldera (ERA) đã tăng tăng lên 7,80 % so với Thai Baht (THB). Trên thực tế, Caldera có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,40 %.
ERA / THB Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Caldera (ERA) sang THB là 3,30 ฿ cho mỗi 1 ERA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ERA lấy 16,49 ฿ hoặc 50,00 ฿ lấy 15.16 ERA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ERA phổ biến trong các mức giá THB tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Caldera (ERA) sang THB
| ERA | THB |
|---|---|
| 0.01 ERA | 0.03298672 THB |
| 0.1 ERA | 0.329867 THB |
| 1 ERA | 3.30 THB |
| 2 ERA | 6.60 THB |
| 5 ERA | 16.49 THB |
| 10 ERA | 32.99 THB |
| 20 ERA | 65.97 THB |
| 50 ERA | 164.93 THB |
| 100 ERA | 329.87 THB |
| 1000 ERA | 3298.67 THB |
Chuyển đổi Thai Baht (THB) sang ERA
| THB | ERA |
|---|---|
| 0.01 THB | 0.00303152 ERA |
| 0.1 THB | 0.03031523 ERA |
| 1 THB | 0.303152 ERA |
| 2 THB | 0.606305 ERA |
| 5 THB | 1.52 ERA |
| 10 THB | 3.03 ERA |
| 20 THB | 6.06 ERA |
| 50 THB | 15.16 ERA |
| 100 THB | 30.32 ERA |
| 1000 THB | 303.15 ERA |
Lịch sử giá 7 ngày của Caldera (ERA) so với THB
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Caldera (ERA) so với THB giao động giữa mức cao 3,30 ฿ trên Thứ ba và mức thấp 2,11 ฿ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ERA trong THB có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (0 ngày trước) ở 1,33 ฿ (67.3%).
So sánh giá hàng ngày của Caldera (ERA) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Caldera (ERA) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ERA sang THB | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 3,30 ฿ | 1,33 ฿ | 67.3% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 2,13 ฿ | 0,01900706 ฿ | 0.9% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 2,11 ฿ | -0,127245 ฿ | 5.7% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 2,24 ฿ | -0,126825 ฿ | 5.4% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 2,37 ฿ | -0,116868 ฿ | 4.7% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 2,48 ฿ | -0,232456 ฿ | 8.6% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 2,72 ฿ | 0,053674 ฿ | 2.0% |