Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Civic
CVC / PLN
#629
zł0,1210
18.7%
0.064185 BTC
18.0%
0,00001302 ETH
17.5%
$0,03101
Phạm vi trong 24g
$0,03726
Chuyển đổi Civic sang Polish Zloty (CVC sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Civic (CVC) sang PLN là 0,120970 zł.
CVC
PLN
1 CVC = 0,120970 zł
Cách mua CVC bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CVC
-
Bạn có thể mua và bán Civic (CVC) trên 49 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Civic sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CVC bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CVC.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CVC bằng PLN!
-
Chọn Civic (CVC) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CVC, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CVC sang PLN
Civic (CVC) hôm nay có giá trị là 0,120970 zł, đó là một 1.0% tăng từ một giờ trước và 16.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CVC ngày hôm nay là 51.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Civic được giao dịch là 244.899.712 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 16.4% | 51.0% | 58.9% | 85.3% | 64.6% |
Số liệu thống kê về Civic
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł121,016M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł121,016M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł244,9M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1B
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Civiccó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Civic (CVC) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,1210.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu CVC?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 8.27 CVC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CVC sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Civic theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CVC sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CVC sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của CVC/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CVC theo PLN là zł4,66. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CVC/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Civic tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Civic (CVC) đã tăng tăng lên 85,30 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Civic có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,20 %.
CVC / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Civic (CVC) sang PLN là 0,120970 zł cho mỗi 1 CVC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CVC lấy 0,604849 zł hoặc 50,00 zł lấy 413.33 CVC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CVC phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Civic (CVC) sang PLN
| CVC | PLN |
|---|---|
| 0.01 CVC | 0.00120970 PLN |
| 0.1 CVC | 0.01209697 PLN |
| 1 CVC | 0.120970 PLN |
| 2 CVC | 0.241939 PLN |
| 5 CVC | 0.604849 PLN |
| 10 CVC | 1.21 PLN |
| 20 CVC | 2.42 PLN |
| 50 CVC | 6.05 PLN |
| 100 CVC | 12.10 PLN |
| 1000 CVC | 120.97 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang CVC
| PLN | CVC |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.082665 CVC |
| 0.1 PLN | 0.826653 CVC |
| 1 PLN | 8.27 CVC |
| 2 PLN | 16.53 CVC |
| 5 PLN | 41.33 CVC |
| 10 PLN | 82.67 CVC |
| 20 PLN | 165.33 CVC |
| 50 PLN | 413.33 CVC |
| 100 PLN | 826.65 CVC |
| 1000 PLN | 8266.53 CVC |
Lịch sử giá 7 ngày của Civic (CVC) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Civic (CVC) so với PLN giao động giữa mức cao 0,121193 zł trên Thứ hai và mức thấp 0,078980 zł trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CVC trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (2 ngày trước) ở 0,03315900 zł (39.0%).
So sánh giá hàng ngày của Civic (CVC) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Civic (CVC) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CVC sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 0,120970 zł | -0,02373090 zł | 16.4% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | 0,121193 zł | 0,00305309 zł | 2.6% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 0,118140 zł | 0,03315900 zł | 39.0% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 0,084981 zł | 0,00526102 zł | 6.6% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 0,079720 zł | 0,00074030 zł | 0.9% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 0,078980 zł | -0,00120286 zł | 1.5% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | 0,080183 zł | -0,00008065 zł | 0.1% |