Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Data Network
DATA / ETH
#228
ETH0,0001866
4.5%
0.054996 BTC
0.0%
$0,2926
Phạm vi trong 24g
$0,3156
Story (IP) has rebranded to Data Network (DATA). For detailed information, kindly visit their announcement here.
Chuyển đổi Data Network sang Ether (DATA sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Data Network (DATA) sang ETH là 0,00018664 ETH.
DATA
ETH
1 DATA = 0,00018664 ETH
Biểu đồ DATA sang ETH
Data Network (DATA) hôm nay có giá trị là 0,00018664 ETH, đó là một 0.8% tăng từ một giờ trước và 5.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của DATA ngày hôm nay là 3.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Data Network được giao dịch là 5.855 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 5.7% | 3.1% | 0.1% | 28.9% | 89.4% |
Số liệu thống kê về Data Network
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH66.519,0932 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.35 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH156.956,5564 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH192.197,8431 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH5.855,0415 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
356,483M
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
843,916M
Tổng
1.030.009.089
Foundation
- 0
Ecosystem + Community
- 186.093.542
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
843.915.546
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1,03B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Data Networkcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Data Network (DATA) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0001862.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu DATA?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 5372 DATA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của DATA sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Data Network theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi DATA sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ DATA sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của DATA/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 DATA theo ETH là ETH0,003521. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 DATA/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Data Network tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Data Network (DATA) đã tăng giảm lên -14,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Data Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -7,30 %.
DATA / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Data Network (DATA) sang ETH là 0,00018664 ETH cho mỗi 1 DATA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 DATA lấy 0,00093322 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 267889 DATA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch DATA phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Data Network (DATA) sang ETH
| DATA | ETH |
|---|---|
| 0.01 DATA | 0.00000187 ETH |
| 0.1 DATA | 0.00001866 ETH |
| 1 DATA | 0.00018664 ETH |
| 2 DATA | 0.00037329 ETH |
| 5 DATA | 0.00093322 ETH |
| 10 DATA | 0.00186644 ETH |
| 20 DATA | 0.00373289 ETH |
| 50 DATA | 0.00933222 ETH |
| 100 DATA | 0.01866443 ETH |
| 1000 DATA | 0.18664434 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang DATA
| ETH | DATA |
|---|---|
| 0.01 ETH | 53.578 DATA |
| 0.1 ETH | 535.778 DATA |
| 1 ETH | 5358 DATA |
| 2 ETH | 10716 DATA |
| 5 ETH | 26789 DATA |
| 10 ETH | 53578 DATA |
| 20 ETH | 107156 DATA |
| 50 ETH | 267889 DATA |
| 100 ETH | 535778 DATA |
| 1000 ETH | 5357784 DATA |
Lịch sử giá 7 ngày của Data Network (DATA) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Data Network (DATA) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00020580 ETH trên Thứ bảy và mức thấp 0,00018638 ETH trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của DATA trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở -0,00004204 ETH (17.1%).
So sánh giá hàng ngày của Data Network (DATA) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Data Network (DATA) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 DATA sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 0,00018664 ETH | 0,00001007 ETH | 5.7% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 0,00018638 ETH | -0,00000155 ETH | 0.8% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 0,00018792 ETH | -0,00000594 ETH | 3.1% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 0,00019387 ETH | -0,00000444 ETH | 2.2% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 0,00019831 ETH | -0,00000750 ETH | 3.6% |
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 0,00020580 ETH | 0,00000197 ETH | 1.0% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 0,00020384 ETH | -0,00004204 ETH | 17.1% |