Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
DODO
DODO / VND
#745
₫560,78
19.4%
0.063394 BTC
17.6%
0,00001170 ETH
15.8%
$0,02086
Phạm vi trong 24g
$0,02704
Chuyển đổi DODO sang Vietnamese đồng (DODO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 DODO (DODO) sang VND là 560,78 ₫.
DODO
VND
1 DODO = 560,78 ₫
Cách mua DODO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch DODO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua DODO bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua DODO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua DODO bằng VND!
-
Chọn DODO (DODO) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được DODO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ DODO sang VND
DODO (DODO) hôm nay có giá trị là 560,78 ₫, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 20.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của DODO ngày hôm nay là 39.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng DODO được giao dịch là 591.003.214.230 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 20.6% | 39.3% | 14.1% | 31.5% | 55.2% |
Số liệu thống kê về DODO
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫560,918B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.84 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫560,918B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.84 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫591,003B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1B
https://api.dodoex.io/business-data-info/api/v1/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.000.000.000
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 DODOcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 DODO (DODO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫560,66.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu DODO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00178361 DODO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của DODO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của DODO theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi DODO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ DODO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của DODO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 DODO theo VND là ₫192.798. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 DODO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của DODO tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của DODO (DODO) đã tăng tăng lên 29,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, DODO có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,10 %.
DODO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ DODO (DODO) sang VND là 560,78 ₫ cho mỗi 1 DODO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 DODO lấy 2.803,91 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.089161 DODO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch DODO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi DODO (DODO) sang VND
| DODO | VND |
|---|---|
| 0.01 DODO | 5.61 VND |
| 0.1 DODO | 56.08 VND |
| 1 DODO | 560.78 VND |
| 2 DODO | 1121.56 VND |
| 5 DODO | 2803.91 VND |
| 10 DODO | 5607.82 VND |
| 20 DODO | 11215.63 VND |
| 50 DODO | 28039 VND |
| 100 DODO | 56078 VND |
| 1000 DODO | 560782 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang DODO
| VND | DODO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001783 DODO |
| 0.1 VND | 0.00017832 DODO |
| 1 VND | 0.00178323 DODO |
| 2 VND | 0.00356645 DODO |
| 5 VND | 0.00891613 DODO |
| 10 VND | 0.01783225 DODO |
| 20 VND | 0.03566451 DODO |
| 50 VND | 0.089161 DODO |
| 100 VND | 0.178323 DODO |
| 1000 VND | 1.78 DODO |
Lịch sử giá 7 ngày của DODO (DODO) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của DODO (DODO) so với VND giao động giữa mức cao 679,41 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 422,84 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của DODO trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (5 ngày trước) ở 186,82 ₫ (44.2%).
So sánh giá hàng ngày của DODO (DODO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của DODO (DODO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 DODO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 560,78 ₫ | -145,49 ₫ | 20.6% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 575,65 ₫ | -103,76 ₫ | 15.3% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 679,41 ₫ | 49,53 ₫ | 7.9% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 629,88 ₫ | 72,57 ₫ | 13.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 557,31 ₫ | -52,34 ₫ | 8.6% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 609,66 ₫ | 186,82 ₫ | 44.2% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 422,84 ₫ | 8,13 ₫ | 2.0% |