Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
EDENA
EDENA / VND
₫1.396,86
3.1%
0.066263 BTC
3.6%
0,00001985 ETH
3.5%
$0,05352
Phạm vi trong 24g
$0,05551
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi EDENA sang Vietnamese đồng (EDENA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 EDENA (EDENA) sang VND là 1.396,86 ₫.
EDENA
VND
1 EDENA = 1.396,86 ₫
Cách mua EDENA bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EDENA
-
Bạn có thể mua và bán EDENA (EDENA) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Pionex, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EDENA.
-
3. Mua EDENA bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua EDENA trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn EDENA (EDENA) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua EDENA bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua EDENA trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn EDENA (EDENA) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ EDENA sang VND
EDENA (EDENA) hôm nay có giá trị là 1.396,86 ₫, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 2.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EDENA ngày hôm nay là 4.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng EDENA được giao dịch là 9.802.335.558 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 2.3% | 4.6% | 11.2% | 8.4% | 0.0% |
Số liệu thống kê về EDENA
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫0,00 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫1,117T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫9,802B |
| Cung lưu thông | - |
| Tổng cung | 800M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 EDENAcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 EDENA (EDENA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.396,86.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EDENA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00071589 EDENA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EDENA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của EDENA theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EDENA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EDENA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EDENA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EDENA theo VND là ₫339.073. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EDENA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của EDENA tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của EDENA (EDENA) đã tăng tăng lên 8,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, EDENA có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,60 %.
EDENA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ EDENA (EDENA) sang VND là 1.396,86 ₫ cho mỗi 1 EDENA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EDENA lấy 6.984,31 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.03579452 EDENA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EDENA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi EDENA (EDENA) sang VND
| EDENA | VND |
|---|---|
| 0.01 EDENA | 13.97 VND |
| 0.1 EDENA | 139.69 VND |
| 1 EDENA | 1396.86 VND |
| 2 EDENA | 2793.72 VND |
| 5 EDENA | 6984.31 VND |
| 10 EDENA | 13968.62 VND |
| 20 EDENA | 27937 VND |
| 50 EDENA | 69843 VND |
| 100 EDENA | 139686 VND |
| 1000 EDENA | 1396862 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EDENA
| VND | EDENA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000716 EDENA |
| 0.1 VND | 0.00007159 EDENA |
| 1 VND | 0.00071589 EDENA |
| 2 VND | 0.00143178 EDENA |
| 5 VND | 0.00357945 EDENA |
| 10 VND | 0.00715890 EDENA |
| 20 VND | 0.01431781 EDENA |
| 50 VND | 0.03579452 EDENA |
| 100 VND | 0.071589 EDENA |
| 1000 VND | 0.715890 EDENA |
Lịch sử giá 7 ngày của EDENA (EDENA) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của EDENA (EDENA) so với VND giao động giữa mức cao 1.483,61 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 1.329,97 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EDENA trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở 143,76 ₫ (10.7%).
So sánh giá hàng ngày của EDENA (EDENA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của EDENA (EDENA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EDENA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 1.396,86 ₫ | -32,98 ₫ | 2.3% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 1.434,35 ₫ | -6,15 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 1.440,49 ₫ | 4,77 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 1.435,73 ₫ | -47,88 ₫ | 3.2% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 1.483,61 ₫ | 143,76 ₫ | 10.7% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 1.339,85 ₫ | 9,88 ₫ | 0.7% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 1.329,97 ₫ | -16,56 ₫ | 1.2% |