Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Espresso
ESP / BHD
#369
BD0,03695
30.8%
0.051517 BTC
30.3%
0,00005142 ETH
28.1%
$0,07316
Phạm vi trong 24g
$0,1122
Chuyển đổi Espresso sang Bahraini Dinar (ESP sang BHD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Espresso (ESP) sang BHD là 0,03694958 BD.
ESP
BHD
1 ESP = 0,03694958 BD
Cách mua ESP bằng BHD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ESP
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ESP bằng BHD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BHD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ESP.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BHD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ESP bằng BHD!
-
Chọn Espresso (ESP) và nhập số tiền bằng BHD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ESP, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ESP sang BHD
Espresso (ESP) hôm nay có giá trị là 0,03694958 BD, đó là một 1.8% tăng từ một giờ trước và 33.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ESP ngày hôm nay là 39.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Espresso được giao dịch là 23.236.559 BD.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.8% | 33.0% | 39.7% | 50.9% | 52.2% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Espresso
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
BD23,723M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.18 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
BD132,77M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
BD23,237M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
644,168M
https://query.main.net.espresso.network/v1/token/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
620.521.794
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
3,601B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Espressocó trị giá là bao nhiêu BHD?
- Hiện tại, giá của 1 Espresso (ESP) tính bằng Bahraini Dinar (BHD) là khoảng BD0,03691.
-
BD1 tôi có thể mua được bao nhiêu ESP?
- Hôm nay, BD1 bạn có thể mua được khoảng 27.09 ESP.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ESP sang BHD bằng cách nào?
- Tính giá của Espresso theo Bahraini Dinar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ESP sang BHD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ESP sang BHD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BHD.
-
Trước đây giá cao nhất của ESP/BHD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ESP theo BHD là BD0,08196. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ESP/BHD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Espresso tính bằng BHD?
- Trong tháng qua, giá của Espresso (ESP) đã tăng tăng lên 50,40 % so với Bahraini Dinar (BHD). Trên thực tế, Espresso có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 6,40 %.
ESP / BHD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Espresso (ESP) sang BHD là 0,03694958 BD cho mỗi 1 ESP. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ESP lấy 0,184748 BD hoặc 50,00 BD lấy 1353.20 ESP, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ESP phổ biến trong các mức giá BHD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Espresso (ESP) sang BHD
| ESP | BHD |
|---|---|
| 0.01 ESP | 0.00036950 BHD |
| 0.1 ESP | 0.00369496 BHD |
| 1 ESP | 0.03694958 BHD |
| 2 ESP | 0.073899 BHD |
| 5 ESP | 0.184748 BHD |
| 10 ESP | 0.369496 BHD |
| 20 ESP | 0.738992 BHD |
| 50 ESP | 1.85 BHD |
| 100 ESP | 3.69 BHD |
| 1000 ESP | 36.95 BHD |
Chuyển đổi Bahraini Dinar (BHD) sang ESP
| BHD | ESP |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.270639 ESP |
| 0.1 BHD | 2.71 ESP |
| 1 BHD | 27.06 ESP |
| 2 BHD | 54.13 ESP |
| 5 BHD | 135.32 ESP |
| 10 BHD | 270.64 ESP |
| 20 BHD | 541.28 ESP |
| 50 BHD | 1353.20 ESP |
| 100 BHD | 2706.39 ESP |
| 1000 BHD | 27064 ESP |
Lịch sử giá 7 ngày của Espresso (ESP) so với BHD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Espresso (ESP) so với BHD giao động giữa mức cao 0,03694958 BD trên Chủ nhật và mức thấp 0,02662524 BD trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ESP trong BHD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (0 ngày trước) ở 0,00916794 BD (33.0%).
So sánh giá hàng ngày của Espresso (ESP) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Espresso (ESP) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ESP sang BHD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,03694958 BD | 0,00916794 BD | 33.0% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,02822137 BD | 0,00014275 BD | 0.5% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,02807861 BD | 0,00096453 BD | 3.6% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,02711408 BD | -0,00053639 BD | 1.9% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,02765047 BD | 0,00102523 BD | 3.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,02662524 BD | -0,00047043 BD | 1.7% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,02709568 BD | 0,00071695 BD | 2.7% |