Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Lorenzo Protocol
BANK / BHD
#223
BD0,1072
35.0%
0.054368 BTC
33.3%
$0,2126
Phạm vi trong 24g
$0,3047
Chuyển đổi Lorenzo Protocol sang Bahraini Dinar (BANK sang BHD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Lorenzo Protocol (BANK) sang BHD là 0,107245 BD.
BANK
BHD
1 BANK = 0,107245 BD
Cách mua BANK bằng BHD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch BANK
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua BANK bằng BHD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BHD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua BANK.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BHD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua BANK bằng BHD!
-
Chọn Lorenzo Protocol (BANK) và nhập số tiền bằng BHD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được BANK, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ BANK sang BHD
Lorenzo Protocol (BANK) hôm nay có giá trị là 0,107245 BD, đó là một 1.5% tăng từ một giờ trước và 48.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của BANK ngày hôm nay là 583.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Lorenzo Protocol được giao dịch là 79.457.723 BD.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5% | 48.1% | 583.1% | 700.7% | 633.7% | 360.7% |
Số liệu thống kê về Lorenzo Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
BD45,551M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
BD45,551M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
BD79,458M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
425,25M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
425,25M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2,1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Lorenzo Protocolcó trị giá là bao nhiêu BHD?
- Hiện tại, giá của 1 Lorenzo Protocol (BANK) tính bằng Bahraini Dinar (BHD) là khoảng BD0,1069.
-
BD1 tôi có thể mua được bao nhiêu BANK?
- Hôm nay, BD1 bạn có thể mua được khoảng 9.36 BANK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BANK sang BHD bằng cách nào?
- Tính giá của Lorenzo Protocol theo Bahraini Dinar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BANK sang BHD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BANK sang BHD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BHD.
-
Trước đây giá cao nhất của BANK/BHD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BANK theo BHD là BD0,1132. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BANK/BHD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Lorenzo Protocol tính bằng BHD?
- Trong tháng qua, giá của Lorenzo Protocol (BANK) đã tăng tăng lên 630,50 % so với Bahraini Dinar (BHD). Trên thực tế, Lorenzo Protocol có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,80 %.
BANK / BHD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Lorenzo Protocol (BANK) sang BHD là 0,107245 BD cho mỗi 1 BANK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BANK lấy 0,536225 BD hoặc 50,00 BD lấy 466.22 BANK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BANK phổ biến trong các mức giá BHD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Lorenzo Protocol (BANK) sang BHD
| BANK | BHD |
|---|---|
| 0.01 BANK | 0.00107245 BHD |
| 0.1 BANK | 0.01072449 BHD |
| 1 BANK | 0.107245 BHD |
| 2 BANK | 0.214490 BHD |
| 5 BANK | 0.536225 BHD |
| 10 BANK | 1.072 BHD |
| 20 BANK | 2.14 BHD |
| 50 BANK | 5.36 BHD |
| 100 BANK | 10.72 BHD |
| 1000 BANK | 107.24 BHD |
Chuyển đổi Bahraini Dinar (BHD) sang BANK
| BHD | BANK |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.093244 BANK |
| 0.1 BHD | 0.932445 BANK |
| 1 BHD | 9.32 BANK |
| 2 BHD | 18.65 BANK |
| 5 BHD | 46.62 BANK |
| 10 BHD | 93.24 BANK |
| 20 BHD | 186.49 BANK |
| 50 BHD | 466.22 BANK |
| 100 BHD | 932.44 BANK |
| 1000 BHD | 9324.45 BANK |
Lịch sử giá 7 ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với BHD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với BHD giao động giữa mức cao 0,107245 BD trên Thứ hai và mức thấp 0,01654496 BD trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BANK trong BHD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (1 ngày trước) ở 0,04338489 BD (104.0%).
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BANK sang BHD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,107245 BD | 0,03483107 BD | 48.1% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,085083 BD | 0,04338489 BD | 104.0% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 0,04169813 BD | 0,01516682 BD | 57.2% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 0,02653130 BD | 0,00351817 BD | 15.3% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 0,02301314 BD | 0,00395225 BD | 20.7% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 0,01906089 BD | 0,00251593 BD | 15.2% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 0,01654496 BD | 0,00065271 BD | 4.1% |