Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Gram (prev. Toncoin)
GRAM / HUF
#27
Ft424,32
0.9%
0,00001724 BTC
1.4%
$1,31
Phạm vi trong 24g
$1,34
Toncoin (TON) has rebranded to Gram (GRAM). For detailed information, kindly visit their announcement here.
Chuyển đổi Gram (prev. Toncoin) sang Hungarian Forint (GRAM sang HUF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Gram (prev. Toncoin) (GRAM) sang HUF là 424,32 Ft.
GRAM
HUF
1 GRAM = 424,32 Ft
Cách mua GRAM bằng HUF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GRAM
-
Bạn có thể mua và bán Gram (prev. Toncoin) (GRAM) trên 62 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Gram (prev. Toncoin) sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua GRAM bằng HUF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng HUF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua GRAM.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp HUF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua GRAM bằng HUF!
-
Chọn Gram (prev. Toncoin) (GRAM) và nhập số tiền bằng HUF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được GRAM, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ GRAM sang HUF
Gram (prev. Toncoin) (GRAM) hôm nay có giá trị là 424,32 Ft, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 2.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của GRAM ngày hôm nay là 3.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Gram (prev. Toncoin) được giao dịch là 8.488.787.678 Ft.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 2.0% | 3.3% | 0.7% | 3.7% | 57.5% |
Số liệu thống kê về Gram (prev. Toncoin)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
Ft1,179T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.53 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Ft2,223T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Ft8,489B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,78B
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
5,242B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc GRAMđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
232.588.021 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Gram (prev. Toncoin)có trị giá là bao nhiêu HUF?
- Hiện tại, giá của 1 Gram (prev. Toncoin) (GRAM) tính bằng Hungarian Forint (HUF) là khoảng Ft424,32.
-
Ft1 tôi có thể mua được bao nhiêu GRAM?
- Hôm nay, Ft1 bạn có thể mua được khoảng 0.00235673 GRAM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GRAM sang HUF bằng cách nào?
- Tính giá của Gram (prev. Toncoin) theo Hungarian Forint bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GRAM sang HUF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GRAM sang HUF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo HUF.
-
Trước đây giá cao nhất của GRAM/HUF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GRAM theo HUF là Ft3.070,92. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GRAM/HUF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Gram (prev. Toncoin) tính bằng HUF?
- Trong tháng qua, giá của Gram (prev. Toncoin) (GRAM) đã tăng giảm lên -3,70 % so với Hungarian Forint (HUF). Trên thực tế, Gram (prev. Toncoin) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 19,10 %.
GRAM / HUF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Gram (prev. Toncoin) (GRAM) sang HUF là 424,32 Ft cho mỗi 1 GRAM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GRAM lấy 2.121,59 Ft hoặc 50,00 Ft lấy 0.117836 GRAM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GRAM phổ biến trong các mức giá HUF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Gram (prev. Toncoin) (GRAM) sang HUF
| GRAM | HUF |
|---|---|
| 0.01 GRAM | 4.24 HUF |
| 0.1 GRAM | 42.43 HUF |
| 1 GRAM | 424.32 HUF |
| 2 GRAM | 848.63 HUF |
| 5 GRAM | 2121.59 HUF |
| 10 GRAM | 4243.17 HUF |
| 20 GRAM | 8486.35 HUF |
| 50 GRAM | 21216 HUF |
| 100 GRAM | 42432 HUF |
| 1000 GRAM | 424317 HUF |
Chuyển đổi Hungarian Forint (HUF) sang GRAM
| HUF | GRAM |
|---|---|
| 0.01 HUF | 0.00002357 GRAM |
| 0.1 HUF | 0.00023567 GRAM |
| 1 HUF | 0.00235673 GRAM |
| 2 HUF | 0.00471345 GRAM |
| 5 HUF | 0.01178364 GRAM |
| 10 HUF | 0.02356727 GRAM |
| 20 HUF | 0.04713454 GRAM |
| 50 HUF | 0.117836 GRAM |
| 100 HUF | 0.235673 GRAM |
| 1000 HUF | 2.36 GRAM |
Lịch sử giá 7 ngày của Gram (prev. Toncoin) (GRAM) so với HUF
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Gram (prev. Toncoin) (GRAM) so với HUF giao động giữa mức cao 436,50 Ft trên Thứ hai và mức thấp 418,60 Ft trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của GRAM trong HUF có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở -17,90 Ft (4.1%).
So sánh giá hàng ngày của Gram (prev. Toncoin) (GRAM) trong HUF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Gram (prev. Toncoin) (GRAM) trong HUF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GRAM sang HUF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 424,32 Ft | 8,32 Ft | 2.0% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 422,71 Ft | 4,11 Ft | 1.0% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 418,60 Ft | -17,90 Ft | 4.1% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 436,50 Ft | 15,38 Ft | 3.7% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 421,12 Ft | -5,91 Ft | 1.4% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 427,03 Ft | -4,60 Ft | 1.1% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 431,63 Ft | -11,14 Ft | 2.5% |