Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hedera
HBAR / BDT
#31
৳11,39
0.1%
0.051131 BTC
1.8%
$0,08818
Phạm vi trong 24g
$0,09657
Chuyển đổi Hedera sang Bangladeshi Taka (HBAR sang BDT)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) sang BDT là 11,39 ৳.
HBAR
BDT
1 HBAR = 11,39 ৳
Cách mua HBAR bằng BDT
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HBAR
-
Bạn có thể mua và bán Hedera (HBAR) trên 73 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Hedera sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HBAR bằng BDT dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BDT. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HBAR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BDT vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HBAR bằng BDT!
-
Chọn Hedera (HBAR) và nhập số tiền bằng BDT bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HBAR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HBAR sang BDT
Hedera (HBAR) hôm nay có giá trị là 11,39 ৳, đó là một 0.6% tăng từ một giờ trước và 0.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của HBAR ngày hôm nay là 10.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hedera được giao dịch là 21.758.736.218 ৳.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 0.4% | 10.9% | 1.2% | 15.9% | 58.2% |
Số liệu thống kê về Hedera
| Giá trị vốn hóa thị trường | ৳501,085B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.88 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ৳569,443B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ৳21,759B |
| Cung lưu thông | 43,998B |
| Tổng cung | 50B |
| Tổng lượng cung tối đa | 50B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hederacó trị giá là bao nhiêu BDT?
- Hiện tại, giá của 1 Hedera (HBAR) tính bằng Bangladeshi Taka (BDT) là khoảng ৳11,39.
-
৳1 tôi có thể mua được bao nhiêu HBAR?
- Hôm nay, ৳1 bạn có thể mua được khoảng 0.087763 HBAR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HBAR sang BDT bằng cách nào?
- Tính giá của Hedera theo Bangladeshi Taka bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HBAR sang BDT của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HBAR sang BDT và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BDT.
-
Trước đây giá cao nhất của HBAR/BDT là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HBAR theo BDT là ৳48,59. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HBAR/BDT có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hedera tính bằng BDT?
- Trong tháng qua, giá của Hedera (HBAR) đã tăng tăng lên 15,90 % so với Bangladeshi Taka (BDT). Trên thực tế, Hedera có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,10 %.
HBAR / BDT Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hedera (HBAR) sang BDT là 11,39 ৳ cho mỗi 1 HBAR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HBAR lấy 56,97 ৳ hoặc 50,00 ৳ lấy 4.39 HBAR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HBAR phổ biến trong các mức giá BDT tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hedera (HBAR) sang BDT
| HBAR | BDT |
|---|---|
| 0.01 HBAR | 0.113943 BDT |
| 0.1 HBAR | 1.14 BDT |
| 1 HBAR | 11.39 BDT |
| 2 HBAR | 22.79 BDT |
| 5 HBAR | 56.97 BDT |
| 10 HBAR | 113.94 BDT |
| 20 HBAR | 227.89 BDT |
| 50 HBAR | 569.72 BDT |
| 100 HBAR | 1139.43 BDT |
| 1000 HBAR | 11394.34 BDT |
Chuyển đổi Bangladeshi Taka (BDT) sang HBAR
| BDT | HBAR |
|---|---|
| 0.01 BDT | 0.00087763 HBAR |
| 0.1 BDT | 0.00877629 HBAR |
| 1 BDT | 0.087763 HBAR |
| 2 BDT | 0.175526 HBAR |
| 5 BDT | 0.438814 HBAR |
| 10 BDT | 0.877629 HBAR |
| 20 BDT | 1.76 HBAR |
| 50 BDT | 4.39 HBAR |
| 100 BDT | 8.78 HBAR |
| 1000 BDT | 87.76 HBAR |
Lịch sử giá 7 ngày của Hedera (HBAR) so với BDT
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hedera (HBAR) so với BDT giao động giữa mức cao 12,76 ৳ trên Chủ nhật và mức thấp 11,39 ৳ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HBAR trong BDT có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (1 ngày trước) ở -0,796243 ৳ (6.5%).
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong BDT và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong BDT và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HBAR sang BDT | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 11,39 ৳ | -0,04588676 ৳ | 0.4% |
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 11,44 ৳ | -0,796243 ৳ | 6.5% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 12,23 ৳ | -0,265983 ৳ | 2.1% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 12,50 ৳ | -0,263792 ৳ | 2.1% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 12,76 ৳ | 0,229994 ৳ | 1.8% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 12,53 ৳ | -0,053411 ৳ | 0.4% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 12,59 ৳ | -0,04134174 ৳ | 0.3% |