Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hedera
HBAR / ETH
#29
ETH0,00004574
1.2%
0.051199 BTC
0.8%
$0,07073
Phạm vi trong 24g
$0,07328
Chuyển đổi Hedera sang Ether (HBAR sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) sang ETH là ETH0,00004574.
HBAR
ETH
1 HBAR = ETH0,00004574
Biểu đồ HBAR sang ETH
Hedera (HBAR) hôm nay có giá trị là ETH0,00004574, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 1.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HBAR ngày hôm nay là 1.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hedera được giao dịch là ETH33.901,4546.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 1.5% | 9.8% | 7.4% | 18.6% | 50.2% |
Số liệu thống kê về Hedera
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH1.987.437,9457 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.87 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH2.285.816,3776 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH33.901,4546 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
43.473.263.318
https://mainnet-public.mirrornode.hedera.com/api/v1/network/supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
43.473.263.318
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
50.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
50.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hederacó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Hedera (HBAR) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00004574.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu HBAR?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 21863 HBAR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HBAR sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Hedera theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HBAR sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HBAR sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của HBAR/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HBAR theo ETH là ETH0,001645. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HBAR/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hedera tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Hedera (HBAR) đã tăng tăng lên 4,00 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Hedera có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -15,10 %.
HBAR / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hedera (HBAR) sang ETH là ETH0,00004574 cho mỗi 1 HBAR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HBAR lấy 0,00022869 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1093160 HBAR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HBAR phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hedera (HBAR) sang ETH
| HBAR | ETH |
|---|---|
| 0.01 HBAR | 0.000000457390 ETH |
| 0.1 HBAR | 0.00000457 ETH |
| 1 HBAR | 0.00004574 ETH |
| 2 HBAR | 0.00009148 ETH |
| 5 HBAR | 0.00022869 ETH |
| 10 HBAR | 0.00045739 ETH |
| 20 HBAR | 0.00091478 ETH |
| 50 HBAR | 0.00228695 ETH |
| 100 HBAR | 0.00457390 ETH |
| 1000 HBAR | 0.04573896 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang HBAR
| ETH | HBAR |
|---|---|
| 0.01 ETH | 218.632 HBAR |
| 0.1 ETH | 2186 HBAR |
| 1 ETH | 21863 HBAR |
| 2 ETH | 43726 HBAR |
| 5 ETH | 109316 HBAR |
| 10 ETH | 218632 HBAR |
| 20 ETH | 437264 HBAR |
| 50 ETH | 1093160 HBAR |
| 100 ETH | 2186320 HBAR |
| 1000 ETH | 21863197 HBAR |
Lịch sử giá 7 ngày của Hedera (HBAR) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hedera (HBAR) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00004690 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00004553 ETH trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HBAR trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở 0,00000102 ETH (2.2%).
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HBAR sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 0,00004574 ETH | 0,000000532029 ETH | 1.2% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 0,00004690 ETH | 0,000000297356 ETH | 0.6% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | 0,00004661 ETH | 0,000000063508 ETH | 0.1% |
| Tháng sáu 24, 2026 | Thứ tư | 0,00004654 ETH | 0,00000102 ETH | 2.2% |
| Tháng sáu 23, 2026 | Thứ ba | 0,00004553 ETH | -0,000000305503 ETH | 0.7% |
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | 0,00004583 ETH | -0,000000469128 ETH | 1.0% |
| Tháng sáu 21, 2026 | Chủ nhật | 0,00004630 ETH | -0,000000739392 ETH | 1.6% |