Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Uniswap
UNI / ETH
#37
ETH0,001848
2.0%
0,00005479 BTC
2.1%
0,001848 ETH
2.0%
$3,46
Phạm vi trong 24g
$3,61
Chuyển đổi Uniswap sang Ether (UNI sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang ETH là 0,00184820 ETH.
UNI
ETH
1 UNI = 0,00184820 ETH
Biểu đồ UNI sang ETH
Uniswap (UNI) hôm nay có giá trị là 0,00184820 ETH, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 1.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 13.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Uniswap được giao dịch là 80.745 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.4% | 13.0% | 20.4% | 5.2% | 70.8% |
Số liệu thống kê về Uniswap
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH1,154M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.7 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.72 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH1,648M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.03 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH80.744,7948 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
624,13M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
891,378M
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Uniswapcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Uniswap (UNI) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,001843.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 542.542 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Uniswap theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo ETH là ETH0,02223. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Uniswap tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Uniswap (UNI) đã tăng giảm lên -6,30 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Uniswap có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,00 %.
UNI / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Uniswap (UNI) sang ETH là 0,00184820 ETH cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 0,00924099 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 27053 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Uniswap (UNI) sang ETH
| UNI | ETH |
|---|---|
| 0.01 UNI | 0.00001848 ETH |
| 0.1 UNI | 0.00018482 ETH |
| 1 UNI | 0.00184820 ETH |
| 2 UNI | 0.00369640 ETH |
| 5 UNI | 0.00924099 ETH |
| 10 UNI | 0.01848198 ETH |
| 20 UNI | 0.03696397 ETH |
| 50 UNI | 0.09240992 ETH |
| 100 UNI | 0.18481984 ETH |
| 1000 UNI | 1.848198 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang UNI
| ETH | UNI |
|---|---|
| 0.01 ETH | 5.410675 UNI |
| 0.1 ETH | 54.107 UNI |
| 1 ETH | 541.067 UNI |
| 2 ETH | 1082 UNI |
| 5 ETH | 2705 UNI |
| 10 ETH | 5411 UNI |
| 20 ETH | 10821 UNI |
| 50 ETH | 27053 UNI |
| 100 ETH | 54107 UNI |
| 1000 ETH | 541067 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Uniswap (UNI) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Uniswap (UNI) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00210647 ETH trên Thứ hai và mức thấp 0,00184820 ETH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở -0,00011328 ETH (5.4%).
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 0,00184820 ETH | -0,00002624 ETH | 1.4% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 0,00190263 ETH | -0,00009056 ETH | 4.5% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 0,00199319 ETH | -0,00011328 ETH | 5.4% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 0,00210647 ETH | 0,00001822 ETH | 0.9% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 0,00208825 ETH | -0,00000314 ETH | 0.2% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,00209139 ETH | 0,00001194 ETH | 0.6% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,00207946 ETH | -0,00003013 ETH | 1.4% |