Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Kleros
PNK / VND
#1409
₫214,18
0.2%
0.061013 BTC
2.6%
0.053347 ETH
4.1%
$0,008126
Phạm vi trong 24g
$0,008283
Chuyển đổi Kleros sang Vietnamese đồng (PNK sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Kleros (PNK) sang VND là 214,18 ₫.
PNK
VND
1 PNK = 214,18 ₫
Cách mua PNK bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PNK
-
Bạn có thể mua và bán Kleros (PNK) trên 10 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Kleros sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua PNK bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua PNK.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua PNK bằng VND!
-
Chọn Kleros (PNK) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được PNK, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ PNK sang VND
Kleros (PNK) hôm nay có giá trị là 214,18 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PNK ngày hôm nay là 0.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Kleros được giao dịch là 1.382.894.117 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.7% | 0.5% | 0.1% | 0.4% | 76.2% |
Số liệu thống kê về Kleros
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫196,087B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | Infinity |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫196,087B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | Infinity |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,383B |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 915,528M |
| Tổng cung | 915,528M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Kleroscó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Kleros (PNK) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫214,18.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu PNK?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00466900 PNK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PNK sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Kleros theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PNK sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PNK sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của PNK/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PNK theo VND là ₫8.781,77. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PNK/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Kleros tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Kleros (PNK) đã tăng tăng lên 0,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Kleros có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,10 %.
PNK / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Kleros (PNK) sang VND là 214,18 ₫ cho mỗi 1 PNK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PNK lấy 1.070,89 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.233450 PNK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PNK phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Kleros (PNK) sang VND
| PNK | VND |
|---|---|
| 0.01 PNK | 2.14 VND |
| 0.1 PNK | 21.42 VND |
| 1 PNK | 214.18 VND |
| 2 PNK | 428.36 VND |
| 5 PNK | 1070.89 VND |
| 10 PNK | 2141.79 VND |
| 20 PNK | 4283.57 VND |
| 50 PNK | 10708.93 VND |
| 100 PNK | 21418 VND |
| 1000 PNK | 214179 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang PNK
| VND | PNK |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00004669 PNK |
| 0.1 VND | 0.00046690 PNK |
| 1 VND | 0.00466900 PNK |
| 2 VND | 0.00933800 PNK |
| 5 VND | 0.02334500 PNK |
| 10 VND | 0.04669000 PNK |
| 20 VND | 0.093380 PNK |
| 50 VND | 0.233450 PNK |
| 100 VND | 0.466900 PNK |
| 1000 VND | 4.67 PNK |
Lịch sử giá 7 ngày của Kleros (PNK) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Kleros (PNK) so với VND giao động giữa mức cao 215,93 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 213,81 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PNK trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở 1,99 ₫ (0.9%).
So sánh giá hàng ngày của Kleros (PNK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Kleros (PNK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PNK sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 214,18 ₫ | 1,47 ₫ | 0.7% |
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 213,81 ₫ | -0,177301 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 213,99 ₫ | -0,902986 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 214,89 ₫ | -1,031 ₫ | 0.5% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 215,93 ₫ | 0,451012 ₫ | 0.2% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 215,48 ₫ | 0,677100 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 214,80 ₫ | 1,99 ₫ | 0.9% |