Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
OpenEden
EDEN / PLN
#610
zł0,2847
62.8%
0.051203 BTC
63.7%
$0,04576
Phạm vi trong 24g
$0,08639
Chuyển đổi OpenEden sang Polish Zloty (EDEN sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OpenEden (EDEN) sang PLN là 0,284745 zł.
EDEN
PLN
1 EDEN = 0,284745 zł
Cách mua EDEN bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EDEN
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua EDEN bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EDEN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua EDEN bằng PLN!
-
Chọn OpenEden (EDEN) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được EDEN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ EDEN sang PLN
OpenEden (EDEN) hôm nay có giá trị là 0,284745 zł, đó là một 6.6% giảm từ một giờ trước và 67.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EDEN ngày hôm nay là 82.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OpenEden được giao dịch là 250.035.846 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 6.6% | 67.2% | 82.3% | 92.1% | 75.7% | 0.0% |
Số liệu thống kê về OpenEden
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł114,698M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.4 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
zł185,244M |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł284,872M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł250,036M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
402,628M
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
651,04M
Tổng
1.000.000.000
Foundation
- 80.000.000
Ecosystem & Community
- 268.960.500
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
651.039.500
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OpenEdencó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 OpenEden (EDEN) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,2842.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu EDEN?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 3.52 EDEN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EDEN sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của OpenEden theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EDEN sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EDEN sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của EDEN/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EDEN theo PLN là zł4,77. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EDEN/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của OpenEden tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của OpenEden (EDEN) đã tăng tăng lên 74,50 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, OpenEden có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,20 %.
EDEN / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OpenEden (EDEN) sang PLN là 0,284745 zł cho mỗi 1 EDEN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EDEN lấy 1,42 zł hoặc 50,00 zł lấy 175.60 EDEN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EDEN phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OpenEden (EDEN) sang PLN
| EDEN | PLN |
|---|---|
| 0.01 EDEN | 0.00284745 PLN |
| 0.1 EDEN | 0.02847450 PLN |
| 1 EDEN | 0.284745 PLN |
| 2 EDEN | 0.569490 PLN |
| 5 EDEN | 1.42 PLN |
| 10 EDEN | 2.85 PLN |
| 20 EDEN | 5.69 PLN |
| 50 EDEN | 14.24 PLN |
| 100 EDEN | 28.47 PLN |
| 1000 EDEN | 284.74 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang EDEN
| PLN | EDEN |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.03511914 EDEN |
| 0.1 PLN | 0.351191 EDEN |
| 1 PLN | 3.51 EDEN |
| 2 PLN | 7.02 EDEN |
| 5 PLN | 17.56 EDEN |
| 10 PLN | 35.12 EDEN |
| 20 PLN | 70.24 EDEN |
| 50 PLN | 175.60 EDEN |
| 100 PLN | 351.19 EDEN |
| 1000 PLN | 3511.91 EDEN |
Lịch sử giá 7 ngày của OpenEden (EDEN) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OpenEden (EDEN) so với PLN giao động giữa mức cao 0,284745 zł trên Thứ sáu và mức thấp 0,154941 zł trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EDEN trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 0,114443 zł (67.2%).
So sánh giá hàng ngày của OpenEden (EDEN) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OpenEden (EDEN) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EDEN sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 0,284745 zł | 0,114443 zł | 67.2% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 0,266545 zł | 0,096551 zł | 56.8% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 0,169994 zł | 0,00727981 zł | 4.5% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 0,162714 zł | -0,00135781 zł | 0.8% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 0,164072 zł | 0,00913147 zł | 5.9% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 0,154941 zł | -0,00314120 zł | 2.0% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,158082 zł | 0,00356818 zł | 2.3% |