Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Pepe
PEPE / ETH
#56
ETH0.081594
10.7%
0.0104648 BTC
11.5%
0.081594 ETH
10.7%
$0.052671
Phạm vi trong 24g
$0.053041
Chuyển đổi Pepe sang Ether (PEPE sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Pepe (PEPE) sang ETH là 0,000000001594 ETH.
PEPE
ETH
1 PEPE = 0,000000001594 ETH
Biểu đồ PEPE sang ETH
Pepe (PEPE) hôm nay có giá trị là 0,000000001594 ETH, đó là một 0.8% giảm từ một giờ trước và 11.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PEPE ngày hôm nay là 7.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Pepe được giao dịch là 137.197 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 11.6% | 7.0% | 10.4% | 26.3% | 76.2% |
Số liệu thống kê về Pepe
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH671.659,1360 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH671.659,1360 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH137.196,6167 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
420,69T |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
420,69T |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
420,69T |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Pepecó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Pepe (PEPE) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0.081592.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu PEPE?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 627948014 PEPE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PEPE sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Pepe theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PEPE sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PEPE sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của PEPE/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PEPE theo ETH là ETH0.087662. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PEPE/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Pepe tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Pepe (PEPE) đã tăng tăng lên 5,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Pepe có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 5,90 %.
PEPE / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Pepe (PEPE) sang ETH là 0,000000001594 ETH cho mỗi 1 PEPE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PEPE lấy 0,000000007970 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 31369467177 PEPE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PEPE phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Pepe (PEPE) sang ETH
| PEPE | ETH |
|---|---|
| 0.01 PEPE | 0.000000000015939 ETH |
| 0.1 PEPE | 0.000000000159391 ETH |
| 1 PEPE | 0.000000001594 ETH |
| 2 PEPE | 0.000000003188 ETH |
| 5 PEPE | 0.000000007970 ETH |
| 10 PEPE | 0.000000015939 ETH |
| 20 PEPE | 0.000000031878 ETH |
| 50 PEPE | 0.000000079695 ETH |
| 100 PEPE | 0.000000159391 ETH |
| 1000 PEPE | 0.00000159 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang PEPE
| ETH | PEPE |
|---|---|
| 0.01 ETH | 6273893 PEPE |
| 0.1 ETH | 62738934 PEPE |
| 1 ETH | 627389344 PEPE |
| 2 ETH | 1254778687 PEPE |
| 5 ETH | 3136946718 PEPE |
| 10 ETH | 6273893435 PEPE |
| 20 ETH | 12547786871 PEPE |
| 50 ETH | 31369467177 PEPE |
| 100 ETH | 62738934354 PEPE |
| 1000 ETH | 627389343538 PEPE |
Lịch sử giá 7 ngày của Pepe (PEPE) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Pepe (PEPE) so với ETH giao động giữa mức cao 0,000000001594 ETH trên Chủ nhật và mức thấp 0,000000001460 ETH trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PEPE trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (0 ngày trước) ở 0,000000000165675 ETH (11.6%).
So sánh giá hàng ngày của Pepe (PEPE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Pepe (PEPE) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PEPE sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,000000001594 ETH | 0,000000000165675 ETH | 11.6% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,000000001463 ETH | 0,000000000002975 ETH | 0.2% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,000000001460 ETH | -0,000000000022382 ETH | 1.5% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,000000001482 ETH | -0,000000000010472 ETH | 0.7% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,000000001492 ETH | 0,000000000000941094 ETH | 0.1% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,000000001492 ETH | -0,000000000041720 ETH | 2.7% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,000000001533 ETH | 0,000000000019562 ETH | 1.3% |