Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Recall
RECALL / VND
#1329
₫800,18
0.5%
0.063961 BTC
1.2%
$0,03021
Phạm vi trong 24g
$0,03167
Chuyển đổi Recall sang Vietnamese đồng (RECALL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Recall (RECALL) sang VND là 800,18 ₫.
RECALL
VND
1 RECALL = 800,18 ₫
Cách mua RECALL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RECALL
-
Bạn có thể mua và bán Recall (RECALL) trên 20 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Recall sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Bitget.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua RECALL bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RECALL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua RECALL bằng VND!
-
Chọn Recall (RECALL) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được RECALL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ RECALL sang VND
Recall (RECALL) hôm nay có giá trị là 800,18 ₫, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 1.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của RECALL ngày hôm nay là 18.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Recall được giao dịch là 9.532.960.684 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 1.6% | 18.2% | 14.2% | 34.7% | 86.4% |
Số liệu thống kê về Recall
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫228,568B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.29 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫800,177B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫9,533B |
| Cung lưu thông | 285,646M |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Recallcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Recall (RECALL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫800,18.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RECALL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00124972 RECALL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RECALL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Recall theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RECALL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RECALL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RECALL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RECALL theo VND là ₫21.627,51. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RECALL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Recall tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Recall (RECALL) đã tăng giảm lên -34,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Recall có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -11,50 %.
RECALL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Recall (RECALL) sang VND là 800,18 ₫ cho mỗi 1 RECALL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RECALL lấy 4.000,89 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.062486 RECALL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RECALL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Recall (RECALL) sang VND
| RECALL | VND |
|---|---|
| 0.01 RECALL | 8.00 VND |
| 0.1 RECALL | 80.02 VND |
| 1 RECALL | 800.18 VND |
| 2 RECALL | 1600.35 VND |
| 5 RECALL | 4000.89 VND |
| 10 RECALL | 8001.77 VND |
| 20 RECALL | 16003.55 VND |
| 50 RECALL | 40009 VND |
| 100 RECALL | 80018 VND |
| 1000 RECALL | 800177 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RECALL
| VND | RECALL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001250 RECALL |
| 0.1 VND | 0.00012497 RECALL |
| 1 VND | 0.00124972 RECALL |
| 2 VND | 0.00249945 RECALL |
| 5 VND | 0.00624862 RECALL |
| 10 VND | 0.01249723 RECALL |
| 20 VND | 0.02499446 RECALL |
| 50 VND | 0.062486 RECALL |
| 100 VND | 0.124972 RECALL |
| 1000 VND | 1.25 RECALL |
Lịch sử giá 7 ngày của Recall (RECALL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Recall (RECALL) so với VND giao động giữa mức cao 910,13 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 793,26 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RECALL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (6 ngày trước) ở -104,08 ₫ (10.3%).
So sánh giá hàng ngày của Recall (RECALL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Recall (RECALL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RECALL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 04, 2026 | Thứ tư | 800,18 ₫ | 12,60 ₫ | 1.6% |
| Tháng mười một 03, 2026 | Thứ ba | 809,51 ₫ | 8,65 ₫ | 1.1% |
| Tháng mười một 02, 2026 | Thứ hai | 800,86 ₫ | -24,42 ₫ | 3.0% |
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 825,28 ₫ | 32,01 ₫ | 4.0% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 793,26 ₫ | -55,59 ₫ | 6.5% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 848,85 ₫ | -61,28 ₫ | 6.7% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 910,13 ₫ | -104,08 ₫ | 10.3% |