Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
REVV
REVV / VND
#5761
₫2,68
0.3%
0.081200 BTC
0.0%
0.073821 ETH
0.4%
$0,0001002
Phạm vi trong 24g
$0,0001046
Chuyển đổi REVV sang Vietnamese đồng (REVV sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 REVV (REVV) sang VND là 2,68 ₫.
REVV
VND
1 REVV = 2,68 ₫
Cách mua REVV bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch REVV
-
Bạn có thể mua và bán REVV (REVV) trên 9 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán REVV sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua REVV bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua REVV.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua REVV bằng VND!
-
Chọn REVV (REVV) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được REVV, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ REVV sang VND
REVV (REVV) hôm nay có giá trị là 2,68 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của REVV ngày hôm nay là 16.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng REVV được giao dịch là 6.884.391 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.2% | 16.8% | 8.3% | 17.6% | 91.3% |
Số liệu thống kê về REVV
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫2,97B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.37 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫8,026B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫6,884M |
| Cung lưu thông | 1,11B |
| Tổng cung | 3B |
| Tổng lượng cung tối đa | 3B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 REVVcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 REVV (REVV) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,68.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu REVV?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.373785 REVV.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của REVV sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của REVV theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi REVV sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ REVV sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của REVV/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 REVV theo VND là ₫14.608,00. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 REVV/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của REVV tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của REVV (REVV) đã tăng tăng lên 17,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, REVV có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,50 %.
REVV / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ REVV (REVV) sang VND là 2,68 ₫ cho mỗi 1 REVV. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 REVV lấy 13,38 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 18.69 REVV, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch REVV phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi REVV (REVV) sang VND
| REVV | VND |
|---|---|
| 0.01 REVV | 0.02675332 VND |
| 0.1 REVV | 0.267533 VND |
| 1 REVV | 2.68 VND |
| 2 REVV | 5.35 VND |
| 5 REVV | 13.38 VND |
| 10 REVV | 26.75 VND |
| 20 REVV | 53.51 VND |
| 50 REVV | 133.77 VND |
| 100 REVV | 267.53 VND |
| 1000 REVV | 2675.33 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang REVV
| VND | REVV |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00373785 REVV |
| 0.1 VND | 0.03737854 REVV |
| 1 VND | 0.373785 REVV |
| 2 VND | 0.747571 REVV |
| 5 VND | 1.87 REVV |
| 10 VND | 3.74 REVV |
| 20 VND | 7.48 REVV |
| 50 VND | 18.69 REVV |
| 100 VND | 37.38 REVV |
| 1000 VND | 373.79 REVV |
Lịch sử giá 7 ngày của REVV (REVV) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của REVV (REVV) so với VND giao động giữa mức cao 2,75 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 2,32 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của REVV trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 0,188275 ₫ (7.7%).
So sánh giá hàng ngày của REVV (REVV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của REVV (REVV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 REVV sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 2,68 ₫ | -0,00485919 ₫ | 0.2% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 2,70 ₫ | -0,04661988 ₫ | 1.7% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 2,75 ₫ | 0,088616 ₫ | 3.3% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 2,66 ₫ | 0,02200834 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 2,64 ₫ | 0,188275 ₫ | 7.7% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 2,45 ₫ | 0,125978 ₫ | 5.4% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 2,32 ₫ | 0,01523587 ₫ | 0.7% |