Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
ROY
ROY / VND
#7140
₫1,19
13.9%
0.096745 BTC
8.1%
$0,00004526
Phạm vi trong 24g
$0,00005287
Chuyển đổi ROY sang Vietnamese đồng (ROY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ROY (ROY) sang VND là ₫1,19.
ROY
VND
1 ROY = ₫1,19
Cách mua ROY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ROY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua ROY là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua ROY!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn ROY (ROY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ROY sang VND
ROY (ROY) hôm nay có giá trị là ₫1,19, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 13.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ROY ngày hôm nay là 9.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng ROY được giao dịch là ₫15.220.225.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 14.0% | 9.1% | 6.7% | 17.9% | - |
Số liệu thống kê về ROY
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.191.889.960 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.191.889.960 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫15.220.225 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
999.983.984 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
999.983.984 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 ROYcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 ROY (ROY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1,19.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ROY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.840757 ROY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ROY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của ROY theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ROY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ROY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ROY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ROY theo VND là ₫160,31. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ROY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ROY tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của ROY (ROY) đã tăng tăng lên 17,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, ROY có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -11,40 %.
ROY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ROY (ROY) sang VND là ₫1,19 cho mỗi 1 ROY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ROY lấy 5,95 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 42.04 ROY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ROY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi ROY (ROY) sang VND
| ROY | VND |
|---|---|
| 0.01 ROY | 0.01189405 VND |
| 0.1 ROY | 0.118940 VND |
| 1 ROY | 1.19 VND |
| 2 ROY | 2.38 VND |
| 5 ROY | 5.95 VND |
| 10 ROY | 11.89 VND |
| 20 ROY | 23.79 VND |
| 50 ROY | 59.47 VND |
| 100 ROY | 118.94 VND |
| 1000 ROY | 1189.40 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ROY
| VND | ROY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00840757 ROY |
| 0.1 VND | 0.084076 ROY |
| 1 VND | 0.840757 ROY |
| 2 VND | 1.68 ROY |
| 5 VND | 4.20 ROY |
| 10 VND | 8.41 ROY |
| 20 VND | 16.82 ROY |
| 50 VND | 42.04 ROY |
| 100 VND | 84.08 ROY |
| 1000 VND | 840.76 ROY |
Lịch sử giá 7 ngày của ROY (ROY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của ROY (ROY) so với VND giao động giữa mức cao 1,49 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 1,19 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ROY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (0 ngày trước) ở -0,192680 ₫ (13.9%).
So sánh giá hàng ngày của ROY (ROY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của ROY (ROY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ROY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 02, 2026 | Thứ ba | 1,19 ₫ | -0,192680 ₫ | 13.9% |
| Tháng sáu 01, 2026 | Thứ hai | 1,42 ₫ | -0,063883 ₫ | 4.3% |
| Tháng năm 31, 2026 | Chủ nhật | 1,49 ₫ | 0,083006 ₫ | 5.9% |
| Tháng năm 30, 2026 | Thứ bảy | 1,40 ₫ | -0,02489519 ₫ | 1.7% |
| Tháng năm 29, 2026 | Thứ sáu | 1,43 ₫ | 0,01558840 ₫ | 1.1% |
| Tháng năm 28, 2026 | Thứ năm | 1,41 ₫ | 0,134440 ₫ | 10.5% |
| Tháng năm 27, 2026 | Thứ tư | 1,28 ₫ | -0,04137247 ₫ | 3.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai