Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
SoSoValue
SOSO / VND
#261
₫8.073,47
1.4%
0.054025 BTC
2.7%
0,0001373 ETH
3.1%
$0,3110
Phạm vi trong 24g
$0,3220
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi SoSoValue sang Vietnamese đồng (SOSO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 SoSoValue (SOSO) sang VND là 8.073,47 ₫.
SOSO
VND
1 SOSO = 8.073,47 ₫
Cách mua SOSO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SOSO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua SOSO bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SOSO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua SOSO bằng VND!
-
Chọn SoSoValue (SOSO) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được SOSO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ SOSO sang VND
SoSoValue (SOSO) hôm nay có giá trị là 8.073,47 ₫, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 2.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SOSO ngày hôm nay là 3.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng SoSoValue được giao dịch là 71.594.984.213 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 2.2% | 3.6% | 2.9% | 3.9% | 58.9% |
Số liệu thống kê về SoSoValue
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫2,761T |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.34 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.64 |
| Giá trị Token điển hình | ₫7,578T |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫8,073T |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 1.88 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫71,595B |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 342,002M |
| Nguồn cung nổi bật | 938,575M |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 SoSoValuecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 SoSoValue (SOSO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫8.073,47.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SOSO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00012386 SOSO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SOSO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của SoSoValue theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SOSO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SOSO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SOSO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SOSO theo VND là ₫35.626,93. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SOSO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của SoSoValue tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của SoSoValue (SOSO) đã tăng tăng lên 3,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, SoSoValue có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,90 %.
SOSO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ SoSoValue (SOSO) sang VND là 8.073,47 ₫ cho mỗi 1 SOSO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SOSO lấy 40.367 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00619312 SOSO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SOSO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi SoSoValue (SOSO) sang VND
| SOSO | VND |
|---|---|
| 0.01 SOSO | 80.73 VND |
| 0.1 SOSO | 807.35 VND |
| 1 SOSO | 8073.47 VND |
| 2 SOSO | 16146.94 VND |
| 5 SOSO | 40367 VND |
| 10 SOSO | 80735 VND |
| 20 SOSO | 161469 VND |
| 50 SOSO | 403674 VND |
| 100 SOSO | 807347 VND |
| 1000 SOSO | 8073472 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SOSO
| VND | SOSO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000124 SOSO |
| 0.1 VND | 0.00001239 SOSO |
| 1 VND | 0.00012386 SOSO |
| 2 VND | 0.00024772 SOSO |
| 5 VND | 0.00061931 SOSO |
| 10 VND | 0.00123862 SOSO |
| 20 VND | 0.00247725 SOSO |
| 50 VND | 0.00619312 SOSO |
| 100 VND | 0.01238624 SOSO |
| 1000 VND | 0.123862 SOSO |
Lịch sử giá 7 ngày của SoSoValue (SOSO) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của SoSoValue (SOSO) so với VND giao động giữa mức cao 8.245,21 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 7.688,46 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SOSO trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 460,31 ₫ (6.0%).
So sánh giá hàng ngày của SoSoValue (SOSO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của SoSoValue (SOSO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SOSO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 03, 2026 | Thứ ba | 8.073,47 ₫ | -180,19 ₫ | 2.2% |
| Tháng mười một 02, 2026 | Thứ hai | 8.245,21 ₫ | 345,70 ₫ | 4.4% |
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 7.899,51 ₫ | -63,65 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 7.963,16 ₫ | -185,61 ₫ | 2.3% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 8.148,77 ₫ | 460,31 ₫ | 6.0% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 7.688,46 ₫ | -143,39 ₫ | 1.8% |
| Tháng mười 28, 2026 | Thứ tư | 7.831,85 ₫ | 74,50 ₫ | 1.0% |