Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Taiko
TAIKO / JPY
#438
¥36,44
203.0%
0.053726 BTC
195.4%
$0,07317
Phạm vi trong 24g
$0,2465
Taiko's chain state verification mechanism has been compromised. For more information, kindly refer to this post.
Chuyển đổi Taiko sang Japanese Yen (TAIKO sang JPY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Taiko (TAIKO) sang JPY là 36,44 ¥.
TAIKO
JPY
1 TAIKO = 36,44 ¥
Cách mua TAIKO bằng JPY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch TAIKO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua TAIKO bằng JPY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng JPY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua TAIKO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp JPY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua TAIKO bằng JPY!
-
Chọn Taiko (TAIKO) và nhập số tiền bằng JPY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được TAIKO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ TAIKO sang JPY
Taiko (TAIKO) hôm nay có giá trị là 36,44 ¥, đó là một 8.1% giảm từ một giờ trước và 171.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của TAIKO ngày hôm nay là 210.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Taiko được giao dịch là 16.685.445.117 ¥.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.1% | 171.6% | 210.4% | 134.1% | 88.3% | 44.9% |
Số liệu thống kê về Taiko
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
¥7.164.888.861 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.2 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.47 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
¥11.274.491.480 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
¥36.155.846.830 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
7.44 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
¥16.685.445.117 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
198.166.810
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
563.690.000
Tổng
1.000.000.000
Grants & RetroPGF
- 40.710.000
DAO Treasury
- 226.800.000
Taiko Foundation Reserve
- 168.800.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
563.690.000
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Taikocó trị giá là bao nhiêu JPY?
- Hiện tại, giá của 1 Taiko (TAIKO) tính bằng Japanese Yen (JPY) là khoảng ¥36,44.
-
¥1 tôi có thể mua được bao nhiêu TAIKO?
- Hôm nay, ¥1 bạn có thể mua được khoảng 0.02744580 TAIKO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của TAIKO sang JPY bằng cách nào?
- Tính giá của Taiko theo Japanese Yen bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi TAIKO sang JPY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ TAIKO sang JPY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo JPY.
-
Trước đây giá cao nhất của TAIKO/JPY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 TAIKO theo JPY là ¥593,68. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 TAIKO/JPY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Taiko tính bằng JPY?
- Trong tháng qua, giá của Taiko (TAIKO) đã tăng tăng lên 17,10 % so với Japanese Yen (JPY). Trên thực tế, Taiko có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -14,30 %.
TAIKO / JPY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Taiko (TAIKO) sang JPY là 36,44 ¥ cho mỗi 1 TAIKO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 TAIKO lấy 182,18 ¥ hoặc 50,00 ¥ lấy 1.37 TAIKO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch TAIKO phổ biến trong các mức giá JPY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Taiko (TAIKO) sang JPY
| TAIKO | JPY |
|---|---|
| 0.01 TAIKO | 0.364354 JPY |
| 0.1 TAIKO | 3.64 JPY |
| 1 TAIKO | 36.44 JPY |
| 2 TAIKO | 72.87 JPY |
| 5 TAIKO | 182.18 JPY |
| 10 TAIKO | 364.35 JPY |
| 20 TAIKO | 728.71 JPY |
| 50 TAIKO | 1821.77 JPY |
| 100 TAIKO | 3643.54 JPY |
| 1000 TAIKO | 36435 JPY |
Chuyển đổi Japanese Yen (JPY) sang TAIKO
| JPY | TAIKO |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.00027446 TAIKO |
| 0.1 JPY | 0.00274458 TAIKO |
| 1 JPY | 0.02744580 TAIKO |
| 2 JPY | 0.054892 TAIKO |
| 5 JPY | 0.137229 TAIKO |
| 10 JPY | 0.274458 TAIKO |
| 20 JPY | 0.548916 TAIKO |
| 50 JPY | 1.37 TAIKO |
| 100 JPY | 2.74 TAIKO |
| 1000 JPY | 27.45 TAIKO |
Lịch sử giá 7 ngày của Taiko (TAIKO) so với JPY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Taiko (TAIKO) so với JPY giao động giữa mức cao 36,44 ¥ trên Thứ tư và mức thấp 10,05 ¥ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của TAIKO trong JPY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (0 ngày trước) ở 23,02 ¥ (171.6%).
So sánh giá hàng ngày của Taiko (TAIKO) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Taiko (TAIKO) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 TAIKO sang JPY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 36,44 ¥ | 23,02 ¥ | 171.6% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 12,23 ¥ | -2,55 ¥ | 17.3% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 14,78 ¥ | 4,09 ¥ | 38.3% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 10,68 ¥ | -0,254102 ¥ | 2.3% |
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 10,94 ¥ | -0,180489 ¥ | 1.6% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 11,12 ¥ | 1,065 ¥ | 10.6% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | 10,05 ¥ | -0,441144 ¥ | 4.2% |