Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Uni
UNI / VND
#6033
₫2,57
0.2%
0.081143 BTC
3.0%
$0,00009584
Phạm vi trong 24g
$0,0001032
Chuyển đổi Uni sang Vietnamese đồng (UNI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Uni (UNI) sang VND là 2,57 ₫.
UNI
VND
1 UNI = 2,57 ₫
Cách mua UNI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNI
-
Bạn có thể mua và bán Uni (UNI) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Uni sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UNI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UNI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UNI bằng VND!
-
Chọn Uni (UNI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UNI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UNI sang VND
Uni (UNI) hôm nay có giá trị là 2,57 ₫, đó là một 1.3% giảm từ một giờ trước và 0.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 4.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Uni được giao dịch là 2.045.754 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.3% | 0.5% | 4.0% | 149.4% | 143.6% | 58.4% |
Số liệu thống kê về Uni
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫2,573B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫2,573B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫2,046M |
| Cung lưu thông | 1B |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Unicó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Uni (UNI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,57.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.388904 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Uni theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo VND là ₫942,71. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Uni tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Uni (UNI) đã tăng tăng lên 143,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Uni có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 12,40 %.
UNI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Uni (UNI) sang VND là 2,57 ₫ cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 12,86 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 19.45 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Uni (UNI) sang VND
| UNI | VND |
|---|---|
| 0.01 UNI | 0.02571330 VND |
| 0.1 UNI | 0.257133 VND |
| 1 UNI | 2.57 VND |
| 2 UNI | 5.14 VND |
| 5 UNI | 12.86 VND |
| 10 UNI | 25.71 VND |
| 20 UNI | 51.43 VND |
| 50 UNI | 128.57 VND |
| 100 UNI | 257.13 VND |
| 1000 UNI | 2571.33 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNI
| VND | UNI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00388904 UNI |
| 0.1 VND | 0.03889038 UNI |
| 1 VND | 0.388904 UNI |
| 2 VND | 0.777808 UNI |
| 5 VND | 1.94 UNI |
| 10 VND | 3.89 UNI |
| 20 VND | 7.78 UNI |
| 50 VND | 19.45 UNI |
| 100 VND | 38.89 UNI |
| 1000 VND | 388.90 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Uni (UNI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Uni (UNI) so với VND giao động giữa mức cao 3,10 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 2,57 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (4 ngày trước) ở -0,271892 ₫ (8.8%).
So sánh giá hàng ngày của Uni (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Uni (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 2,57 ₫ | 0,01240567 ₫ | 0.5% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 2,58 ₫ | 0,00645678 ₫ | 0.3% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 2,57 ₫ | -0,168038 ₫ | 6.1% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 2,74 ₫ | -0,083234 ₫ | 2.9% |
| Tháng chín 28, 2026 | Thứ hai | 2,83 ₫ | -0,271892 ₫ | 8.8% |
| Tháng chín 27, 2026 | Chủ nhật | 3,10 ₫ | 0,207269 ₫ | 7.2% |
| Tháng chín 26, 2026 | Thứ bảy | 2,89 ₫ | -0,098099 ₫ | 3.3% |