Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
UNICORN
UNI / VND
₫185.142
4.1%
0,00008789 BTC
2.6%
0,003006 ETH
2.0%
$7,18
Phạm vi trong 24g
$7,44
Chuyển đổi UNICORN sang Vietnamese đồng (UNI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 UNICORN (UNI) sang VND là 185.142 ₫.
UNI
VND
1 UNI = 185.142 ₫
Cách mua UNI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNI
-
Bạn có thể mua và bán UNICORN (UNI) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Foxbit, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UNI.
-
3. Mua UNI bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua UNI trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn UNICORN (UNI) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua UNI bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua UNI trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn UNICORN (UNI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ UNI sang VND
UNICORN (UNI) hôm nay có giá trị là 185.142 ₫, đó là một 1.8% giảm từ một giờ trước và 2.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 3.6% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng UNICORN được giao dịch là 2.051.384.101 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.8% | 2.6% | 3.6% | 18.8% | 17.3% | 10.1% |
Số liệu thống kê về UNICORN
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫0,00 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫1851,416T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫2,051B |
| Cung lưu thông | - |
| Tổng cung | 10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 UNICORNcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 UNICORN (UNI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫185.142.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000540 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của UNICORN theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo VND là ₫612.676. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của UNICORN tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của UNICORN (UNI) đã tăng giảm lên -17,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, UNICORN có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,70 %.
UNI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ UNICORN (UNI) sang VND là 185.142 ₫ cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 925.708 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00027006 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi UNICORN (UNI) sang VND
| UNI | VND |
|---|---|
| 0.01 UNI | 1851.42 VND |
| 0.1 UNI | 18514.16 VND |
| 1 UNI | 185142 VND |
| 2 UNI | 370283 VND |
| 5 UNI | 925708 VND |
| 10 UNI | 1851416 VND |
| 20 UNI | 3702833 VND |
| 50 UNI | 9257082 VND |
| 100 UNI | 18514165 VND |
| 1000 UNI | 185141649 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNI
| VND | UNI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000054013 UNI |
| 0.1 VND | 0.000000540127 UNI |
| 1 VND | 0.00000540 UNI |
| 2 VND | 0.00001080 UNI |
| 5 VND | 0.00002701 UNI |
| 10 VND | 0.00005401 UNI |
| 20 VND | 0.00010803 UNI |
| 50 VND | 0.00027006 UNI |
| 100 VND | 0.00054013 UNI |
| 1000 VND | 0.00540127 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của UNICORN (UNI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của UNICORN (UNI) so với VND giao động giữa mức cao 192.414 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 185.142 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (6 ngày trước) ở -9.223,34 ₫ (4.7%).
So sánh giá hàng ngày của UNICORN (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của UNICORN (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 20, 2026 | Thứ ba | 185.142 ₫ | -4.914,86 ₫ | 2.6% |
| Tháng mười 19, 2026 | Thứ hai | 189.494 ₫ | 3.983,86 ₫ | 2.1% |
| Tháng mười 18, 2026 | Chủ nhật | 185.510 ₫ | -232,22 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 17, 2026 | Thứ bảy | 185.742 ₫ | -5.616,97 ₫ | 2.9% |
| Tháng mười 16, 2026 | Thứ sáu | 191.359 ₫ | -1.054,99 ₫ | 0.5% |
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | 192.414 ₫ | 5.554,84 ₫ | 3.0% |
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 186.859 ₫ | -9.223,34 ₫ | 4.7% |