Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
USDS
USDS / PLN
#12
zł3,64
0.0%
0,00001372 BTC
2.8%
0,0005051 ETH
4.1%
$0,9988
Phạm vi trong 24g
$1,00
Dai (DAI) has been rebranded to USDS (USDS). For more information, please visit this post.
USDS is now tracking the circulating supply of USDS along with the amount of wrappers such as DAI.
USDS is now tracking the circulating supply of USDS along with the amount of wrappers such as DAI.
Chuyển đổi USDS sang Polish Zloty (USDS sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 USDS (USDS) sang PLN là zł3,64.
USDS
PLN
1 USDS = zł3,64
Cách mua USDS bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch USDS
-
Bạn có thể mua và bán USDS (USDS) trên 50 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán USDS sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua USDS bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua USDS.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua USDS bằng PLN!
-
Chọn USDS (USDS) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được USDS, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ USDS sang PLN
USDS (USDS) hôm nay có giá trị là zł3,64, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của USDS ngày hôm nay là 0.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng USDS được giao dịch là zł184.453.627.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về USDS
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł40.500.118.734 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł40.607.561.429 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł184.453.627 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
11.144.705.591 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
11.174.271.362 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 USDScó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 USDS (USDS) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł3,64.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu USDS?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.275091 USDS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của USDS sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của USDS theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi USDS sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ USDS sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của USDS/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 USDS theo PLN là zł4,29. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 USDS/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của USDS tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của USDS (USDS) đã tăng tăng lên 0,10 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, USDS có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -4,00 %.
USDS / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ USDS (USDS) sang PLN là zł3,64 cho mỗi 1 USDS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 USDS lấy 18,18 zł hoặc 50,00 zł lấy 13.75 USDS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch USDS phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi USDS (USDS) sang PLN
| USDS | PLN |
|---|---|
| 0.01 USDS | 0.03635159 PLN |
| 0.1 USDS | 0.363516 PLN |
| 1 USDS | 3.64 PLN |
| 2 USDS | 7.27 PLN |
| 5 USDS | 18.18 PLN |
| 10 USDS | 36.35 PLN |
| 20 USDS | 72.70 PLN |
| 50 USDS | 181.76 PLN |
| 100 USDS | 363.52 PLN |
| 1000 USDS | 3635.16 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang USDS
| PLN | USDS |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.00275091 USDS |
| 0.1 PLN | 0.02750911 USDS |
| 1 PLN | 0.275091 USDS |
| 2 PLN | 0.550182 USDS |
| 5 PLN | 1.38 USDS |
| 10 PLN | 2.75 USDS |
| 20 PLN | 5.50 USDS |
| 50 PLN | 13.75 USDS |
| 100 PLN | 27.51 USDS |
| 1000 PLN | 275.09 USDS |
Lịch sử giá 7 ngày của USDS (USDS) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của USDS (USDS) so với PLN giao động giữa mức cao 3,66 zł trên Chủ nhật và mức thấp 3,64 zł trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của USDS trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở -0,01735270 zł (0.5%).
So sánh giá hàng ngày của USDS (USDS) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của USDS (USDS) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 USDS sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 28, 2026 | Thứ năm | 3,64 zł | 0,00169777 zł | 0.0% |
| Tháng năm 27, 2026 | Thứ tư | 3,64 zł | 0,00333683 zł | 0.1% |
| Tháng năm 26, 2026 | Thứ ba | 3,64 zł | -0,00282962 zł | 0.1% |
| Tháng năm 25, 2026 | Thứ hai | 3,64 zł | -0,01735270 zł | 0.5% |
| Tháng năm 24, 2026 | Chủ nhật | 3,66 zł | 0,00415345 zł | 0.1% |
| Tháng năm 23, 2026 | Thứ bảy | 3,65 zł | 0,00186759 zł | 0.1% |
| Tháng năm 22, 2026 | Thứ sáu | 3,65 zł | -0,00091148 zł | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai