Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Wrapped Bitcoin
WBTC / ETH
#18 (R)
Giá trị vốn hóa thị trường của token tái thế chấp này (đóng gói, đặt cược, nối kết) như một phần của toàn bộ xếp hạng vốn hóa thị trường của tiền mã hóa
ETH35,6196
0.9%
0,9993 BTC
0.1%
$61.647,61
Phạm vi trong 24g
$62.777,58
Chuyển đổi Wrapped Bitcoin sang Ether (WBTC sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wrapped Bitcoin (WBTC) sang ETH là 35,619566 ETH.
WBTC
ETH
1 WBTC = 35,619566 ETH
Biểu đồ WBTC sang ETH
Wrapped Bitcoin (WBTC) hôm nay có giá trị là 35,619566 ETH, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WBTC ngày hôm nay là 1.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Wrapped Bitcoin được giao dịch là 27.428 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.9% | 1.7% | 1.7% | 3.6% | 42.6% |
Số liệu thống kê về Wrapped Bitcoin
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH4,138M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.02 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH4,138M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.02 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH27.427,6106 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
116.132 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
116.132 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wrapped Bitcoincó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Wrapped Bitcoin (WBTC) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH35,5280.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBTC?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 0.02814678 WBTC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBTC sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Wrapped Bitcoin theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBTC sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBTC sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của WBTC/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBTC theo ETH là ETH75,0866. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBTC/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wrapped Bitcoin tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Wrapped Bitcoin (WBTC) đã tăng giảm lên -1,00 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Wrapped Bitcoin có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -1,50 %.
WBTC / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wrapped Bitcoin (WBTC) sang ETH là 35,619566 ETH cho mỗi 1 WBTC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBTC lấy 178,098 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1.403723 WBTC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBTC phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Wrapped Bitcoin (WBTC) sang ETH
| WBTC | ETH |
|---|---|
| 0.01 WBTC | 0.35619566 ETH |
| 0.1 WBTC | 3.561957 ETH |
| 1 WBTC | 35.619566 ETH |
| 2 WBTC | 71.239 ETH |
| 5 WBTC | 178.098 ETH |
| 10 WBTC | 356.196 ETH |
| 20 WBTC | 712.391 ETH |
| 50 WBTC | 1781 ETH |
| 100 WBTC | 3562 ETH |
| 1000 WBTC | 35620 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang WBTC
| ETH | WBTC |
|---|---|
| 0.01 ETH | 0.00028074 WBTC |
| 0.1 ETH | 0.00280745 WBTC |
| 1 ETH | 0.02807446 WBTC |
| 2 ETH | 0.05614892 WBTC |
| 5 ETH | 0.14037229 WBTC |
| 10 ETH | 0.28074458 WBTC |
| 20 ETH | 0.56148915 WBTC |
| 50 ETH | 1.403723 WBTC |
| 100 ETH | 2.807446 WBTC |
| 1000 ETH | 28.074458 WBTC |
Lịch sử giá 7 ngày của Wrapped Bitcoin (WBTC) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Wrapped Bitcoin (WBTC) so với ETH giao động giữa mức cao 40,224914 ETH trên Chủ nhật và mức thấp 35,619566 ETH trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBTC trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở -2,080393 ETH (5.2%).
So sánh giá hàng ngày của Wrapped Bitcoin (WBTC) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Wrapped Bitcoin (WBTC) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBTC sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 35,619566 ETH | 0,31771664 ETH | 0.9% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | 35,648209 ETH | -0,63535567 ETH | 1.8% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 36,283565 ETH | -1,561055 ETH | 4.1% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 37,844619 ETH | -2,080393 ETH | 5.2% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 39,925012 ETH | 0,33049498 ETH | 0.8% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 39,594517 ETH | -0,63039661 ETH | 1.6% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 40,224914 ETH | 1,057195 ETH | 2.7% |