Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Sui
SUI / ETH
#26
ETH0,0004935
0.7%
0,00001346 BTC
1.1%
$1,02
Phạm vi trong 24g
$1,06
Chuyển đổi Sui sang Ether (SUI sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Sui (SUI) sang ETH là ETH0,0004935.
SUI
ETH
1 SUI = ETH0,0004935
Biểu đồ SUI sang ETH
Sui (SUI) hôm nay có giá trị là ETH0,0004935, đó là một 1.1% tăng từ một giờ trước và 0.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SUI ngày hôm nay là 0.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Sui được giao dịch là ETH239.053,5348.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.4% | 0.6% | 2.0% | 20.3% | 10.3% | 71.4% |
Số liệu thống kê về Sui
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH1.976.858,3582 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.4 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH2.216.556,2199 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH4.935.460,3584 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH239.053,5348 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
4.005.418.369
https://sui-circulation.suiexplorer.com/api/current_sui_circulation_number
Nguồn cung lưu thông ước tính
4.005.418.369
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
4.491.463.639
Tổng
10.000.000.000
Community Reserve
- 191.999.999
Allocated but Released After 2030
- 5.217.206.743
Mysten Labs Treasury
- 99.329.616
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
4.491.463.639
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000.000.000 |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc SUIđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
116.983.754 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Suicó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Sui (SUI) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0004935.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu SUI?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 2026 SUI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SUI sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Sui theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SUI sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SUI sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của SUI/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SUI theo ETH là ETH0,002118. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SUI/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Sui tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Sui (SUI) đã tăng tăng lên 22,10 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Sui có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,20 %.
SUI / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Sui (SUI) sang ETH là ETH0,0004935 cho mỗi 1 SUI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SUI lấy 0,00246752 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 101316 SUI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SUI phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Sui (SUI) sang ETH
| SUI | ETH |
|---|---|
| 0.01 SUI | 0.00000494 ETH |
| 0.1 SUI | 0.00004935 ETH |
| 1 SUI | 0.00049350 ETH |
| 2 SUI | 0.00098701 ETH |
| 5 SUI | 0.00246752 ETH |
| 10 SUI | 0.00493504 ETH |
| 20 SUI | 0.00987008 ETH |
| 50 SUI | 0.02467521 ETH |
| 100 SUI | 0.04935042 ETH |
| 1000 SUI | 0.49350421 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang SUI
| ETH | SUI |
|---|---|
| 0.01 ETH | 20.263252 SUI |
| 0.1 ETH | 202.633 SUI |
| 1 ETH | 2026 SUI |
| 2 ETH | 4053 SUI |
| 5 ETH | 10132 SUI |
| 10 ETH | 20263 SUI |
| 20 ETH | 40527 SUI |
| 50 ETH | 101316 SUI |
| 100 ETH | 202633 SUI |
| 1000 ETH | 2026325 SUI |
Lịch sử giá 7 ngày của Sui (SUI) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Sui (SUI) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00052623 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00049158 ETH trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SUI trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 0,00001992 ETH (3.9%).
So sánh giá hàng ngày của Sui (SUI) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Sui (SUI) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SUI sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 26, 2026 | Thứ ba | 0,00049350 ETH | 0,00000365 ETH | 0.7% |
| Tháng năm 25, 2026 | Thứ hai | 0,00049158 ETH | -0,00001173 ETH | 2.3% |
| Tháng năm 24, 2026 | Chủ nhật | 0,00050331 ETH | -0,00000459 ETH | 0.9% |
| Tháng năm 23, 2026 | Thứ bảy | 0,00050790 ETH | -0,00001834 ETH | 3.5% |
| Tháng năm 22, 2026 | Thứ sáu | 0,00052623 ETH | 0,00001992 ETH | 3.9% |
| Tháng năm 21, 2026 | Thứ năm | 0,00050632 ETH | 0,00000771 ETH | 1.5% |
| Tháng năm 20, 2026 | Thứ tư | 0,00049861 ETH | -0,000000322105 ETH | 0.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai