Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Zama
ZAMA / ETH
#247
ETH0,00002767
2.5%
0.068018 BTC
2.0%
0,00002767 ETH
2.5%
$0,05032
Phạm vi trong 24g
$0,06439
Chuyển đổi Zama sang Ether (ZAMA sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Zama (ZAMA) sang ETH là 0,00002767 ETH.
ZAMA
ETH
1 ZAMA = 0,00002767 ETH
Biểu đồ ZAMA sang ETH
Zama (ZAMA) hôm nay có giá trị là 0,00002767 ETH, đó là một 4.6% giảm từ một giờ trước và 10.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ZAMA ngày hôm nay là 62.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Zama được giao dịch là 49.092 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.6% | 10.9% | 62.0% | 64.9% | 80.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Zama
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH60.803,0073 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.2 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH304.015,0367 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH49.091,6833 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,2B |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
11B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Zamacó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Zama (ZAMA) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00002765.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZAMA?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 36171 ZAMA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZAMA sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Zama theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZAMA sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZAMA sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của ZAMA/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZAMA theo ETH là ETH0,00003459. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZAMA/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Zama tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Zama (ZAMA) đã tăng tăng lên 44,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Zama có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 5,60 %.
ZAMA / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Zama (ZAMA) sang ETH là 0,00002767 ETH cho mỗi 1 ZAMA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZAMA lấy 0,00013834 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1807199 ZAMA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZAMA phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Zama (ZAMA) sang ETH
| ZAMA | ETH |
|---|---|
| 0.01 ZAMA | 0.000000276671 ETH |
| 0.1 ZAMA | 0.00000277 ETH |
| 1 ZAMA | 0.00002767 ETH |
| 2 ZAMA | 0.00005533 ETH |
| 5 ZAMA | 0.00013834 ETH |
| 10 ZAMA | 0.00027667 ETH |
| 20 ZAMA | 0.00055334 ETH |
| 50 ZAMA | 0.00138336 ETH |
| 100 ZAMA | 0.00276671 ETH |
| 1000 ZAMA | 0.02766712 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang ZAMA
| ETH | ZAMA |
|---|---|
| 0.01 ETH | 361.440 ZAMA |
| 0.1 ETH | 3614 ZAMA |
| 1 ETH | 36144 ZAMA |
| 2 ETH | 72288 ZAMA |
| 5 ETH | 180720 ZAMA |
| 10 ETH | 361440 ZAMA |
| 20 ETH | 722880 ZAMA |
| 50 ETH | 1807199 ZAMA |
| 100 ETH | 3614398 ZAMA |
| 1000 ETH | 36143981 ZAMA |
Lịch sử giá 7 ngày của Zama (ZAMA) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Zama (ZAMA) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00002876 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00001898 ETH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZAMA trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở 0,00000381 ETH (18.4%).
So sánh giá hàng ngày của Zama (ZAMA) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Zama (ZAMA) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZAMA sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,00002767 ETH | 0,00000272 ETH | 10.9% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,00002876 ETH | 0,000000502010 ETH | 1.8% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,00002826 ETH | 0,00000370 ETH | 15.1% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,00002456 ETH | 0,00000381 ETH | 18.4% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,00002075 ETH | 0,000000101111 ETH | 0.5% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,00002065 ETH | 0,00000166 ETH | 8.8% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,00001898 ETH | 0,000000294634 ETH | 1.6% |