Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
CDK
CDK / VND
₫33,56
1.3%
0.071994 BTC
0.6%
$0,001262
Phạm vi trong 24g
$0,001300
Chuyển đổi CDK sang Vietnamese đồng (CDK sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 CDK (CDK) sang VND là 33,56 ₫.
CDK
VND
1 CDK = 33,56 ₫
Cách mua CDK bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CDK
-
Bạn có thể mua và bán CDK (CDK) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn LFJ V2.2 (Avalanche), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CDK.
-
3. Mua CDK bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua CDK trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn CDK (CDK) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua CDK bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua CDK trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn CDK (CDK) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ CDK sang VND
CDK (CDK) hôm nay có giá trị là 33,56 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 1.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CDK ngày hôm nay là 1.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng CDK được giao dịch là 167.296 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.3% | 1.8% | 2.2% | 15.2% | 0.0% |
Số liệu thống kê về CDK
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫335,555B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫167.296 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
10B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 CDKcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 CDK (CDK) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫33,56.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu CDK?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.02980135 CDK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CDK sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của CDK theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CDK sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CDK sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của CDK/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CDK theo VND là ₫153,35. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CDK/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của CDK tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của CDK (CDK) đã tăng giảm lên -17,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, CDK có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,40 %.
CDK / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ CDK (CDK) sang VND là 33,56 ₫ cho mỗi 1 CDK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CDK lấy 167,78 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.49 CDK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CDK phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi CDK (CDK) sang VND
| CDK | VND |
|---|---|
| 0.01 CDK | 0.335555 VND |
| 0.1 CDK | 3.36 VND |
| 1 CDK | 33.56 VND |
| 2 CDK | 67.11 VND |
| 5 CDK | 167.78 VND |
| 10 CDK | 335.56 VND |
| 20 CDK | 671.11 VND |
| 50 CDK | 1677.78 VND |
| 100 CDK | 3355.55 VND |
| 1000 CDK | 33556 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang CDK
| VND | CDK |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00029801 CDK |
| 0.1 VND | 0.00298014 CDK |
| 1 VND | 0.02980135 CDK |
| 2 VND | 0.059603 CDK |
| 5 VND | 0.149007 CDK |
| 10 VND | 0.298014 CDK |
| 20 VND | 0.596027 CDK |
| 50 VND | 1.49 CDK |
| 100 VND | 2.98 CDK |
| 1000 VND | 29.80 CDK |
Lịch sử giá 7 ngày của CDK (CDK) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của CDK (CDK) so với VND giao động giữa mức cao 33,99 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 32,49 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CDK trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (3 ngày trước) ở 1,30 ₫ (4.0%).
So sánh giá hàng ngày của CDK (CDK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của CDK (CDK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CDK sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 33,56 ₫ | -0,441967 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 33,53 ₫ | -0,439369 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 33,97 ₫ | -0,02570882 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 33,99 ₫ | 1,30 ₫ | 4.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 32,69 ₫ | 0,198284 ₫ | 0.6% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 32,49 ₫ | -0,796977 ₫ | 2.4% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 33,29 ₫ | N/A | 0.0% |