Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Heima
HEI / VND
#1204
₫3.605,12
1.2%
0.051626 BTC
0.6%
0,00005142 ETH
0.5%
$0,1358
Phạm vi trong 24g
$0,1421
Litentry (LIT) has been rebranded to Heima (HEI) and migrated from their old contract on Ethereum and old contract on BNB Smart Chain to a new contract on Ethereum and new contract on BNB Smart Chain. For more information, please visit this post and visit the old token page here.
Chuyển đổi Heima sang Vietnamese đồng (HEI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Heima (HEI) sang VND là 3.605,12 ₫.
HEI
VND
1 HEI = 3.605,12 ₫
Cách mua HEI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HEI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HEI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HEI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HEI bằng VND!
-
Chọn Heima (HEI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HEI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HEI sang VND
Heima (HEI) hôm nay có giá trị là 3.605,12 ₫, đó là một 1.3% tăng từ một giờ trước và 1.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HEI ngày hôm nay là 5.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Heima được giao dịch là 81.772.960.605 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.3% | 1.8% | 5.2% | 5.0% | 5.0% | 59.3% |
Số liệu thống kê về Heima
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫293,736B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.81 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫360,512B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫81,773B |
| Cung lưu thông | 81,478M |
| Tổng cung | 100M |
| Tổng lượng cung tối đa | 100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Heimacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Heima (HEI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.605,12.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HEI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00027738 HEI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HEI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Heima theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HEI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HEI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HEI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HEI theo VND là ₫31.749,16. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HEI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Heima tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Heima (HEI) đã tăng giảm lên -5,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Heima có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 5,60 %.
HEI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Heima (HEI) sang VND là 3.605,12 ₫ cho mỗi 1 HEI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HEI lấy 18.025,61 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01386916 HEI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HEI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Heima (HEI) sang VND
| HEI | VND |
|---|---|
| 0.01 HEI | 36.05 VND |
| 0.1 HEI | 360.51 VND |
| 1 HEI | 3605.12 VND |
| 2 HEI | 7210.24 VND |
| 5 HEI | 18025.61 VND |
| 10 HEI | 36051 VND |
| 20 HEI | 72102 VND |
| 50 HEI | 180256 VND |
| 100 HEI | 360512 VND |
| 1000 HEI | 3605122 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HEI
| VND | HEI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000277 HEI |
| 0.1 VND | 0.00002774 HEI |
| 1 VND | 0.00027738 HEI |
| 2 VND | 0.00055477 HEI |
| 5 VND | 0.00138692 HEI |
| 10 VND | 0.00277383 HEI |
| 20 VND | 0.00554766 HEI |
| 50 VND | 0.01386916 HEI |
| 100 VND | 0.02773832 HEI |
| 1000 VND | 0.277383 HEI |
Lịch sử giá 7 ngày của Heima (HEI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Heima (HEI) so với VND giao động giữa mức cao 3.872,24 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 3.511,46 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HEI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở 265,10 ₫ (7.3%).
So sánh giá hàng ngày của Heima (HEI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Heima (HEI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HEI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 3.605,12 ₫ | 64,73 ₫ | 1.8% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 3.872,24 ₫ | 265,10 ₫ | 7.3% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 3.607,14 ₫ | 95,68 ₫ | 2.7% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 3.511,46 ₫ | -81,53 ₫ | 2.3% |
| Tháng chín 28, 2026 | Thứ hai | 3.592,99 ₫ | -213,65 ₫ | 5.6% |