Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
CoW Protocol
COW / VND
#316
₫3.562,43
2.4%
0.052091 BTC
0.2%
0,00007191 ETH
0.5%
$0,1343
Phạm vi trong 24g
$0,1385
Chuyển đổi CoW Protocol sang Vietnamese đồng (COW sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 CoW Protocol (COW) sang VND là 3.562,43 ₫.
COW
VND
1 COW = 3.562,43 ₫
Cách mua COW bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch COW
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua COW bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua COW.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua COW bằng VND!
-
Chọn CoW Protocol (COW) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được COW, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ COW sang VND
CoW Protocol (COW) hôm nay có giá trị là 3.562,43 ₫, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 2.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của COW ngày hôm nay là 8.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng CoW Protocol được giao dịch là 54.398.066.762 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 2.4% | 8.4% | 1.5% | 11.3% | 66.7% |
Số liệu thống kê về CoW Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2,057T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.58 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫3,562T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫54,398B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
577,522M
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 CoW Protocolcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 CoW Protocol (COW) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.559,68.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu COW?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00028092 COW.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của COW sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của CoW Protocol theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi COW sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ COW sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của COW/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 COW theo VND là ₫50.754,97. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 COW/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của CoW Protocol tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của CoW Protocol (COW) đã tăng giảm lên -10,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, CoW Protocol có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 2,80 %.
COW / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ CoW Protocol (COW) sang VND là 3.562,43 ₫ cho mỗi 1 COW. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 COW lấy 17.812,15 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01403537 COW, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch COW phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi CoW Protocol (COW) sang VND
| COW | VND |
|---|---|
| 0.01 COW | 35.62 VND |
| 0.1 COW | 356.24 VND |
| 1 COW | 3562.43 VND |
| 2 COW | 7124.86 VND |
| 5 COW | 17812.15 VND |
| 10 COW | 35624 VND |
| 20 COW | 71249 VND |
| 50 COW | 178121 VND |
| 100 COW | 356243 VND |
| 1000 COW | 3562430 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang COW
| VND | COW |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000281 COW |
| 0.1 VND | 0.00002807 COW |
| 1 VND | 0.00028071 COW |
| 2 VND | 0.00056141 COW |
| 5 VND | 0.00140354 COW |
| 10 VND | 0.00280707 COW |
| 20 VND | 0.00561415 COW |
| 50 VND | 0.01403537 COW |
| 100 VND | 0.02807073 COW |
| 1000 VND | 0.280707 COW |
Lịch sử giá 7 ngày của CoW Protocol (COW) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của CoW Protocol (COW) so với VND giao động giữa mức cao 3.624,38 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 3.487,51 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của COW trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở -313,78 ₫ (8.2%).
So sánh giá hàng ngày của CoW Protocol (COW) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của CoW Protocol (COW) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 COW sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 3.562,43 ₫ | -87,60 ₫ | 2.4% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 3.615,88 ₫ | -8,50 ₫ | 0.2% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 3.624,38 ₫ | 108,51 ₫ | 3.1% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 3.515,88 ₫ | 28,37 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 3.487,51 ₫ | -29,37 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 3.516,87 ₫ | -2,04 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 3.518,91 ₫ | -313,78 ₫ | 8.2% |