Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Eclipse
ES / VND
#757
₫4.070,96
2.7%
0.052121 BTC
1.5%
0,00006898 ETH
0.9%
$0,1505
Phạm vi trong 24g
$0,1549
Chuyển đổi Eclipse sang Vietnamese đồng (ES sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Eclipse (ES) sang VND là ₫4.070,96.
ES
VND
1 ES = ₫4.070,96
Cách mua ES bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ES
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ES bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ES.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ES bằng VND!
-
Chọn Eclipse (ES) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ES, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ES sang VND
Eclipse (ES) hôm nay có giá trị là ₫4.070,96, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 2.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ES ngày hôm nay là 9.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Eclipse được giao dịch là ₫104.913.901.175.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 2.7% | 9.1% | 18.4% | 18.1% | - |
Số liệu thống kê về Eclipse
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫611.034.232.821 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.15 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫2.646.123.833.190 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4.073.561.552.139 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫104.913.901.175 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
150.000.000 |
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
650.000.000
Tổng
1.000.000.000
Ecosystem + Development
- 350.000.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
650.000.000
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Eclipsecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Eclipse (ES) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫4.070,96.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ES?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00024564 ES.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ES sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Eclipse theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ES sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ES sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ES/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ES theo VND là ₫13.019,14. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ES/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Eclipse tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Eclipse (ES) đã tăng tăng lên 18,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Eclipse có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,10 %.
ES / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Eclipse (ES) sang VND là ₫4.070,96 cho mỗi 1 ES. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ES lấy 20.355 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01228212 ES, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ES phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Eclipse (ES) sang VND
| ES | VND |
|---|---|
| 0.01 ES | 40.71 VND |
| 0.1 ES | 407.10 VND |
| 1 ES | 4070.96 VND |
| 2 ES | 8141.92 VND |
| 5 ES | 20355 VND |
| 10 ES | 40710 VND |
| 20 ES | 81419 VND |
| 50 ES | 203548 VND |
| 100 ES | 407096 VND |
| 1000 ES | 4070960 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ES
| VND | ES |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000246 ES |
| 0.1 VND | 0.00002456 ES |
| 1 VND | 0.00024564 ES |
| 2 VND | 0.00049128 ES |
| 5 VND | 0.00122821 ES |
| 10 VND | 0.00245642 ES |
| 20 VND | 0.00491285 ES |
| 50 VND | 0.01228212 ES |
| 100 VND | 0.02456423 ES |
| 1000 VND | 0.245642 ES |
Lịch sử giá 7 ngày của Eclipse (ES) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Eclipse (ES) so với VND giao động giữa mức cao 4.070,96 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 3.812,45 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ES trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 107,92 ₫ (2.7%).
So sánh giá hàng ngày của Eclipse (ES) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Eclipse (ES) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ES sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 11, 2026 | Thứ bảy | 4.070,96 ₫ | 107,92 ₫ | 2.7% |
| Tháng tư 10, 2026 | Thứ sáu | 3.938,31 ₫ | -64,61 ₫ | 1.6% |
| Tháng tư 09, 2026 | Thứ năm | 4.002,93 ₫ | 70,68 ₫ | 1.8% |
| Tháng tư 08, 2026 | Thứ tư | 3.932,24 ₫ | 73,41 ₫ | 1.9% |
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | 3.858,83 ₫ | 42,62 ₫ | 1.1% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 3.816,22 ₫ | 3,76 ₫ | 0.1% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 3.812,45 ₫ | 80,11 ₫ | 2.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai