Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hedera
HBAR / VND
#30
₫2.664,45
3.0%
0.051209 BTC
2.2%
$0,09939
Phạm vi trong 24g
$0,1028
Chuyển đổi Hedera sang Vietnamese đồng (HBAR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) sang VND là 2.664,45 ₫.
HBAR
VND
1 HBAR = 2.664,45 ₫
Cách mua HBAR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HBAR
-
Bạn có thể mua và bán Hedera (HBAR) trên 74 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Hedera sôi động nhất là sàn Binance, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HBAR bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HBAR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HBAR bằng VND!
-
Chọn Hedera (HBAR) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HBAR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HBAR sang VND
Hedera (HBAR) hôm nay có giá trị là 2.664,45 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 3.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HBAR ngày hôm nay là 9.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hedera được giao dịch là 2.275.241.053.027 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 3.0% | 9.8% | 25.3% | 28.8% | 54.7% |
Số liệu thống kê về Hedera
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫117,23T |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.88 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫133,222T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫2,275T |
| Cung lưu thông | 43,998B |
| Tổng cung | 50B |
| Tổng lượng cung tối đa | 50B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hederacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Hedera (HBAR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.664,45.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HBAR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00037531 HBAR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HBAR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Hedera theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HBAR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HBAR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HBAR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HBAR theo VND là ₫12.929,60. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HBAR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hedera tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Hedera (HBAR) đã tăng tăng lên 28,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Hedera có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 10,90 %.
HBAR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hedera (HBAR) sang VND là 2.664,45 ₫ cho mỗi 1 HBAR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HBAR lấy 13.322,25 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01876560 HBAR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HBAR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hedera (HBAR) sang VND
| HBAR | VND |
|---|---|
| 0.01 HBAR | 26.64 VND |
| 0.1 HBAR | 266.44 VND |
| 1 HBAR | 2664.45 VND |
| 2 HBAR | 5328.90 VND |
| 5 HBAR | 13322.25 VND |
| 10 HBAR | 26644 VND |
| 20 HBAR | 53289 VND |
| 50 HBAR | 133222 VND |
| 100 HBAR | 266445 VND |
| 1000 HBAR | 2664450 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HBAR
| VND | HBAR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000375 HBAR |
| 0.1 VND | 0.00003753 HBAR |
| 1 VND | 0.00037531 HBAR |
| 2 VND | 0.00075062 HBAR |
| 5 VND | 0.00187656 HBAR |
| 10 VND | 0.00375312 HBAR |
| 20 VND | 0.00750624 HBAR |
| 50 VND | 0.01876560 HBAR |
| 100 VND | 0.03753120 HBAR |
| 1000 VND | 0.375312 HBAR |
Lịch sử giá 7 ngày của Hedera (HBAR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hedera (HBAR) so với VND giao động giữa mức cao 3.166,82 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 2.488,80 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HBAR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở 678,02 ₫ (27.2%).
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HBAR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 2.664,45 ₫ | 77,18 ₫ | 3.0% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 2.666,39 ₫ | -52,65 ₫ | 1.9% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 2.719,04 ₫ | 61,30 ₫ | 2.3% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 2.657,73 ₫ | -509,08 ₫ | 16.1% |
| Tháng chín 28, 2026 | Thứ hai | 3.166,82 ₫ | 678,02 ₫ | 27.2% |
| Tháng chín 27, 2026 | Chủ nhật | 2.488,80 ₫ | 60,24 ₫ | 2.5% |