Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Horizen
ZEN / VND
#249
₫184.210
1.9%
0,00008243 BTC
0.9%
$6,94
Phạm vi trong 24g
$7,21
Chuyển đổi Horizen sang Vietnamese đồng (ZEN sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Horizen (ZEN) sang VND là 184.210 ₫.
ZEN
VND
1 ZEN = 184.210 ₫
Cách mua ZEN bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZEN
-
Bạn có thể mua và bán Horizen (ZEN) trên 32 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Horizen sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn OKX.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ZEN bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZEN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ZEN bằng VND!
-
Chọn Horizen (ZEN) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ZEN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ZEN sang VND
Horizen (ZEN) hôm nay có giá trị là 184.210 ₫, đó là một 0.6% giảm từ một giờ trước và 1.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ZEN ngày hôm nay là 0.6% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Horizen được giao dịch là 217.622.702.921 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 1.5% | 0.6% | 11.6% | 3.6% | 29.1% |
Số liệu thống kê về Horizen
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫3,389T |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.88 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫3,866T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫217,623B |
| Cung lưu thông | 18,406M |
| Tổng cung | 21M |
| Tổng lượng cung tối đa | 21M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Horizencó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Horizen (ZEN) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫184.210.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZEN?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000543 ZEN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZEN sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Horizen theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZEN sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZEN sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ZEN/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZEN theo VND là ₫3.797.997. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZEN/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Horizen tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Horizen (ZEN) đã tăng giảm lên -3,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Horizen có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,30 %.
ZEN / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Horizen (ZEN) sang VND là 184.210 ₫ cho mỗi 1 ZEN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZEN lấy 921.050 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00027143 ZEN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZEN phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Horizen (ZEN) sang VND
| ZEN | VND |
|---|---|
| 0.01 ZEN | 1842.10 VND |
| 0.1 ZEN | 18420.99 VND |
| 1 ZEN | 184210 VND |
| 2 ZEN | 368420 VND |
| 5 ZEN | 921050 VND |
| 10 ZEN | 1842099 VND |
| 20 ZEN | 3684198 VND |
| 50 ZEN | 9210496 VND |
| 100 ZEN | 18420992 VND |
| 1000 ZEN | 184209916 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ZEN
| VND | ZEN |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000054286 ZEN |
| 0.1 VND | 0.000000542859 ZEN |
| 1 VND | 0.00000543 ZEN |
| 2 VND | 0.00001086 ZEN |
| 5 VND | 0.00002714 ZEN |
| 10 VND | 0.00005429 ZEN |
| 20 VND | 0.00010857 ZEN |
| 50 VND | 0.00027143 ZEN |
| 100 VND | 0.00054286 ZEN |
| 1000 VND | 0.00542859 ZEN |
Lịch sử giá 7 ngày của Horizen (ZEN) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Horizen (ZEN) so với VND giao động giữa mức cao 190.034 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 177.106 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZEN trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở 9.971,27 ₫ (5.5%).
So sánh giá hàng ngày của Horizen (ZEN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Horizen (ZEN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZEN sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 184.210 ₫ | 2.736,97 ₫ | 1.5% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 184.211 ₫ | 3.166,85 ₫ | 1.7% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 181.044 ₫ | 3.937,58 ₫ | 2.2% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 177.106 ₫ | -7.215,97 ₫ | 3.9% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 184.322 ₫ | -5.711,49 ₫ | 3.0% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 190.034 ₫ | 9.971,27 ₫ | 5.5% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 180.063 ₫ | -297,78 ₫ | 0.2% |