Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hudi
HUDI / VND
#6380
₫73,85
3.2%
0.073463 BTC
0.0%
$0,002799
Phạm vi trong 24g
$0,002863
Chuyển đổi Hudi sang Vietnamese đồng (HUDI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hudi (HUDI) sang VND là 73,85 ₫.
HUDI
VND
1 HUDI = 73,85 ₫
Cách mua HUDI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HUDI
-
Bạn có thể mua và bán Hudi (HUDI) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán HUDI sôi động nhất là sàn PancakeSwap V3 (BSC), tiếp theo là sàn PancakeSwap (v2).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua HUDI là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua HUDI!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Hudi (HUDI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ HUDI sang VND
Hudi (HUDI) hôm nay có giá trị là 73,85 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 3.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HUDI ngày hôm nay là 0.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hudi được giao dịch là 420.723 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 3.2% | 0.8% | 4.8% | 12.1% | 98.3% |
Số liệu thống kê về Hudi
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫1,772B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.35 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫5,126B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫420.723 |
| Cung lưu thông | 23,997M |
| Tổng cung | 69,42M |
| Tổng lượng cung tối đa | 69,42M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hudicó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Hudi (HUDI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫73,85.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HUDI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01354182 HUDI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HUDI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Hudi theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HUDI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HUDI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HUDI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HUDI theo VND là ₫107.907. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HUDI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hudi tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Hudi (HUDI) đã tăng giảm lên -12,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Hudi có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,40 %.
HUDI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hudi (HUDI) sang VND là 73,85 ₫ cho mỗi 1 HUDI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HUDI lấy 369,23 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.677091 HUDI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HUDI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hudi (HUDI) sang VND
| HUDI | VND |
|---|---|
| 0.01 HUDI | 0.738453 VND |
| 0.1 HUDI | 7.38 VND |
| 1 HUDI | 73.85 VND |
| 2 HUDI | 147.69 VND |
| 5 HUDI | 369.23 VND |
| 10 HUDI | 738.45 VND |
| 20 HUDI | 1476.91 VND |
| 50 HUDI | 3692.27 VND |
| 100 HUDI | 7384.53 VND |
| 1000 HUDI | 73845 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HUDI
| VND | HUDI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00013542 HUDI |
| 0.1 VND | 0.00135418 HUDI |
| 1 VND | 0.01354182 HUDI |
| 2 VND | 0.02708365 HUDI |
| 5 VND | 0.067709 HUDI |
| 10 VND | 0.135418 HUDI |
| 20 VND | 0.270836 HUDI |
| 50 VND | 0.677091 HUDI |
| 100 VND | 1.35 HUDI |
| 1000 VND | 13.54 HUDI |
Lịch sử giá 7 ngày của Hudi (HUDI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hudi (HUDI) so với VND giao động giữa mức cao 73,85 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 71,69 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HUDI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (0 ngày trước) ở 2,29 ₫ (3.2%).
So sánh giá hàng ngày của Hudi (HUDI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hudi (HUDI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HUDI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 21, 2026 | Thứ tư | 73,85 ₫ | 2,29 ₫ | 3.2% |
| Tháng mười 20, 2026 | Thứ ba | 73,85 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 19, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 18, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 17, 2026 | Thứ bảy | 71,69 ₫ | -0,055048 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 16, 2026 | Thứ sáu | 71,75 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |