Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Injective
INJ / PLN
#95
zł23,67
10.0%
0,00008127 BTC
10.9%
0,002565 ETH
10.0%
$5,96
Phạm vi trong 24g
$6,69
Chuyển đổi Injective sang Polish Zloty (INJ sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Injective (INJ) sang PLN là 23,67 zł.
INJ
PLN
1 INJ = 23,67 zł
Cách mua INJ bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch INJ
-
Bạn có thể mua và bán Injective (INJ) trên 110 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Injective sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua INJ bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua INJ.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua INJ bằng PLN!
-
Chọn Injective (INJ) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được INJ, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ INJ sang PLN
Injective (INJ) hôm nay có giá trị là 23,67 zł, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 12.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của INJ ngày hôm nay là 31.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Injective được giao dịch là 912.727.532 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 12.1% | 31.4% | 10.5% | 43.3% | 53.1% |
Số liệu thống kê về Injective
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł2,365B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł2,365B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł912,728M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
100M |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc INJđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
7.170.647 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Injectivecó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Injective (INJ) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł23,67.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu INJ?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.04224531 INJ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của INJ sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Injective theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi INJ sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ INJ sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của INJ/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 INJ theo PLN là zł207,43. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 INJ/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Injective tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Injective (INJ) đã tăng tăng lên 43,30 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Injective có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,70 %.
INJ / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Injective (INJ) sang PLN là 23,67 zł cho mỗi 1 INJ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 INJ lấy 118,36 zł hoặc 50,00 zł lấy 2.11 INJ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch INJ phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Injective (INJ) sang PLN
| INJ | PLN |
|---|---|
| 0.01 INJ | 0.236713 PLN |
| 0.1 INJ | 2.37 PLN |
| 1 INJ | 23.67 PLN |
| 2 INJ | 47.34 PLN |
| 5 INJ | 118.36 PLN |
| 10 INJ | 236.71 PLN |
| 20 INJ | 473.43 PLN |
| 50 INJ | 1183.56 PLN |
| 100 INJ | 2367.13 PLN |
| 1000 INJ | 23671 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang INJ
| PLN | INJ |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.00042245 INJ |
| 0.1 PLN | 0.00422453 INJ |
| 1 PLN | 0.04224531 INJ |
| 2 PLN | 0.084491 INJ |
| 5 PLN | 0.211227 INJ |
| 10 PLN | 0.422453 INJ |
| 20 PLN | 0.844906 INJ |
| 50 PLN | 2.11 INJ |
| 100 PLN | 4.22 INJ |
| 1000 PLN | 42.25 INJ |
Lịch sử giá 7 ngày của Injective (INJ) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Injective (INJ) so với PLN giao động giữa mức cao 23,67 zł trên Thứ ba và mức thấp 17,80 zł trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của INJ trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (1 ngày trước) ở 3,19 zł (16.2%).
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 INJ sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 23,67 zł | 2,56 zł | 12.1% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 22,89 zł | 3,19 zł | 16.2% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 19,69 zł | 1,35 zł | 7.3% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 18,34 zł | 0,483868 zł | 2.7% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 17,86 zł | -0,614205 zł | 3.3% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 18,47 zł | 0,678251 zł | 3.8% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 17,80 zł | -0,165691 zł | 0.9% |